GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ censor

The Word Family of "censor"

Gốc từ censor có nhiều dạng: động từ censor (kiểm duyệt), danh từ censorship (sự kiểm duyệt) và tính từ censorious (hay chỉ trích, khắt khe), thường xuất hiện khi bàn về truyền thông và tự do ngôn luận.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcensorship
Động từcensor
Tính từcensorious
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
censor
/ˈsensər/
kiểm duyệt, cắt bỏ (nội dung)
Danh từ
censorship
/ˈsensərʃɪp/
sự kiểm duyệt, chế độ kiểm duyệt
Tính từ
censorious
/senˈsɔːriəs/
hay chỉ trích, khắt khe, xét nét
2

Sơ đồ họ từ

censor
Động từcensorgốc
Danh từcensorship+ -ship
Tính từcensorious+ -ious
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcensor/ˈsensər/

kiểm duyệt, cắt bỏ (nội dung)

chỉ hành động cơ quan chức năng xem xét và loại bỏ nội dung bị coi là không phù hợp trước khi công bố.

The government censored the news report.

Chính phủ đã kiểm duyệt bản tin đó.

Danh từcensorship/ˈsensərʃɪp/

sự kiểm duyệt, chế độ kiểm duyệt

danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ hệ thống hoặc hành động kiểm soát thông tin, sách báo, phim ảnh.

Strict censorship limits press freedom in some countries.

Chế độ kiểm duyệt gắt gao hạn chế tự do báo chí ở một số quốc gia.

Tính từcensorious/senˈsɔːriəs/

hay chỉ trích, khắt khe, xét nét

mô tả người hoặc thái độ luôn phê phán, đánh giá khắt khe người khác; mang tính trang trọng.

Her censorious tone made everyone uncomfortable.

Giọng điệu xét nét của cô ấy khiến mọi người khó chịu.

4

Cụm từ thường gặp

censor a film
kiểm duyệt phim
strict censorship
chế độ kiểm duyệt nghiêm ngặt
freedom from censorship
sự tự do không bị kiểm duyệt
a censorious attitude
thái độ hay chỉ trích, xét nét
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của censor trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The book was censor before publishing.The book was censored before publishing.

Cần dạng quá khứ phân từ censored trong câu bị động.

There is a lot of censor in this country.There is a lot of censorship in this country.

Danh từ trừu tượng đúng là censorship, không phải censor.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#censor#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS