Họ từ cello
The Word Family of "cello"
Cello là danh từ chỉ nhạc cụ đàn cello (violoncello); cellist là danh từ chỉ người chơi loại đàn này.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cello /ˈtʃeləʊ/ | đàn cello | |
| Danh từ | cellist /ˈtʃelɪst/ | người chơi đàn cello, nghệ sĩ cello |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đàn cello
danh từ đếm được, chỉ nhạc cụ dây lớn được chơi bằng cách kéo vĩ, ngồi giữ giữa hai đầu gối.
She has played the cello since she was six.
Cô ấy chơi đàn cello từ năm sáu tuổi.
người chơi đàn cello, nghệ sĩ cello
danh từ chỉ người, theo mẫu hình thành danh từ chỉ nghề nghiệp/nhạc công bằng hậu tố -ist (như pianist, violinist).
The cellist performed a beautiful solo.
Nghệ sĩ cello đã trình diễn một đoạn độc tấu tuyệt đẹp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cello trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cello là tên nhạc cụ, chỉ người chơi cần dùng cellist.
Cần mạo từ the trước tên nhạc cụ và chia động từ đúng ngôi (plays).

