Họ từ cellar
The Word Family of "cellar"
Cellar vừa là danh từ chỉ hầm rượu/tầng hầm, vừa là động từ nghĩa là cất trữ (rượu) dưới hầm để ủ lâu năm.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cellar /ˈselə(r)/ | hầm, tầng hầm (thường chứa rượu) | |
| Động từ | cellar /ˈselə(r)/ | cất trữ (rượu) trong hầm để ủ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hầm, tầng hầm (thường chứa rượu)
danh từ đếm được, chỉ không gian dưới lòng đất dùng để lưu trữ, đặc biệt là rượu vang.
They keep hundreds of bottles in the cellar.
Họ cất hàng trăm chai rượu trong hầm.
cất trữ (rượu) trong hầm để ủ
động từ ít gặp, chuyên dùng trong lĩnh vực rượu vang, chỉ việc lưu trữ để rượu ủ lâu năm.
This wine should be cellared for at least ten years.
Loại rượu này nên được cất hầm ủ ít nhất mười năm.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cellar trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần dùng tính từ sở hữu their, không nhầm với động từ cellar.
Sau to (động từ nguyên mẫu) dùng dạng gốc cellar, không thêm -ing.

