Họ từ cell
The Word Family of "cell"
Cell là danh từ chỉ tế bào, phòng giam hoặc pin, còn cellular là tính từ nghĩa "thuộc về tế bào" hoặc "di động" (điện thoại di động).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cell /sel/ | tế bào; phòng giam; pin (điện) | |
| Tính từ | cellular /ˈseljələr/ | thuộc về tế bào; (thuộc) di động |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tế bào; phòng giam; pin (điện)
nghĩa phổ biến nhất trong sinh học là tế bào; ngoài ra còn chỉ phòng giam nhỏ trong nhà tù hoặc một cục pin đơn.
The human body contains trillions of cells.
Cơ thể con người chứa hàng nghìn tỷ tế bào.
thuộc về tế bào; (thuộc) di động
dùng trong sinh học để mô tả cấu trúc liên quan đến tế bào, hoặc trong công nghệ để chỉ mạng điện thoại di động (cellular network).
The disease affects cellular structure in the liver.
Căn bệnh này ảnh hưởng đến cấu trúc tế bào ở gan.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cell trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Blood là danh từ không đếm được, động từ chia số ít has.
Cần dùng tính từ cellular trước network, không dùng danh từ cells.

