GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ cedar

The Word Family of "cedar"

Cedar là danh từ chỉ cây tuyết tùng; cedary là tính từ mô tả hương thơm gỗ tuyết tùng, thường gặp trong mô tả rượu vang hay đồ nội thất.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcedar
Động từ
Tính từcedary
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
cedar
/ˈsiːdə(r)/
cây tuyết tùng, gỗ tuyết tùng
Tính từ
cedary
/ˈsiːdəri/
có mùi/hương gỗ tuyết tùng
2

Sơ đồ họ từ

cedar
Danh từcedargốc
Tính từcedary+ -y
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcedar/ˈsiːdə(r)/

cây tuyết tùng, gỗ tuyết tùng

danh từ chỉ loài cây lá kim hoặc loại gỗ thơm, bền được lấy từ cây này.

The old chest was made of cedar.

Chiếc rương cũ được làm từ gỗ tuyết tùng.

Tính từcedary/ˈsiːdəri/

có mùi/hương gỗ tuyết tùng

tính từ ít gặp, thường dùng trong mô tả hương vị rượu vang, rượu whisky hoặc đồ gỗ.

The wine has a cedary aroma.

Rượu vang này có hương thơm gỗ tuyết tùng.

4

Cụm từ thường gặp

a cedar tree
cây tuyết tùng
cedar wood
gỗ tuyết tùng
a cedar chest
rương gỗ tuyết tùng
a cedary scent
mùi hương gỗ tuyết tùng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của cedar trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

This furniture smell cedar.This furniture smells of cedar.

Cần giới từ of khi nói vật gì có mùi của gỗ tuyết tùng.

It's a cedar's chest.It's a cedar chest.

Cedar dùng làm tính từ định danh trước danh từ không cần 's sở hữu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#cedar#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS