Họ từ cedar
The Word Family of "cedar"
Cedar là danh từ chỉ cây tuyết tùng; cedary là tính từ mô tả hương thơm gỗ tuyết tùng, thường gặp trong mô tả rượu vang hay đồ nội thất.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cedar /ˈsiːdə(r)/ | cây tuyết tùng, gỗ tuyết tùng | |
| Tính từ | cedary /ˈsiːdəri/ | có mùi/hương gỗ tuyết tùng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cây tuyết tùng, gỗ tuyết tùng
danh từ chỉ loài cây lá kim hoặc loại gỗ thơm, bền được lấy từ cây này.
The old chest was made of cedar.
Chiếc rương cũ được làm từ gỗ tuyết tùng.
có mùi/hương gỗ tuyết tùng
tính từ ít gặp, thường dùng trong mô tả hương vị rượu vang, rượu whisky hoặc đồ gỗ.
The wine has a cedary aroma.
Rượu vang này có hương thơm gỗ tuyết tùng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cedar trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần giới từ of khi nói vật gì có mùi của gỗ tuyết tùng.
Cedar dùng làm tính từ định danh trước danh từ không cần 's sở hữu.

