GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ caw

The Word Family of "caw"

Caw vừa là danh từ vừa là động từ, dùng để chỉ tiếng kêu đặc trưng của quạ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcaw
Động từcaw
Tính từ
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
caw
/kɔː/
tiếng quạ kêu
Động từ
caw
/kɔː/
kêu (quạ)
2

Sơ đồ họ từ

caw
Danh từcawgốc
Động từcawgốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcaw/kɔː/

tiếng quạ kêu

danh từ đếm được, chỉ âm thanh khàn đặc trưng của loài quạ.

We heard the harsh caw of a crow outside.

Chúng tôi nghe thấy tiếng quạ kêu khàn khàn bên ngoài.

Động từcaw/kɔː/

kêu (quạ)

động từ mô tả hành động phát ra tiếng kêu đặc trưng của quạ.

A crow cawed loudly from the tree.

Một con quạ kêu to từ trên cây.

4

Cụm từ thường gặp

the caw of a crow
tiếng kêu của quạ
caw loudly
kêu to (quạ)
crows caw at dawn
quạ kêu lúc bình minh
a hoarse caw
một tiếng kêu khàn khàn
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của caw trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The crow caws is loud.The crow's caw is loud.

Khi dùng làm danh từ cần cấu trúc sở hữu đúng (crow's caw), không viết caws is.

The bird caw yesterday.The bird cawed yesterday.

Động từ cần chia đúng thì quá khứ (cawed).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#caw#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS