Họ từ cautionary
The Word Family of "cautionary"
Tính từ cautionary (mang tính cảnh báo, răn đe) liên hệ với danh từ và động từ caution (sự thận trọng/cảnh báo; cảnh báo ai đó).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | caution /ˈkɔːʃn/ | sự thận trọng; lời cảnh báo | |
| Động từ | caution /ˈkɔːʃn/ | cảnh báo, khuyên răn ai đó | |
| Tính từ | cautionary /ˈkɔːʃənəri/ | mang tính cảnh báo, răn đe |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự thận trọng; lời cảnh báo
danh từ không đếm được khi chỉ tính thận trọng nói chung; có thể đếm được khi chỉ một lời cảnh báo cụ thể (a caution).
Drivers should exercise caution in heavy rain.
Người lái xe nên thận trọng khi trời mưa lớn.
cảnh báo, khuyên răn ai đó
ngoại động từ nghĩa là đưa ra lời cảnh báo cho ai đó, thường đi với against + V-ing.
The doctor cautioned him against smoking.
Bác sĩ đã cảnh báo anh ấy không nên hút thuốc.
mang tính cảnh báo, răn đe
mô tả câu chuyện, lời khuyên hoặc ví dụ được đưa ra nhằm cảnh báo người khác tránh sai lầm.
The film serves as a cautionary tale about greed.
Bộ phim đóng vai trò như một câu chuyện cảnh báo về lòng tham.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cautionary trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
cautionary là tính từ, không dùng như động từ hay danh từ; cần dùng caution (danh từ) trong cấu trúc này.
Bổ nghĩa cho danh từ story cần tính từ cautionary, không dùng danh từ caution.
