Họ từ caucus
The Word Family of "caucus"
Caucus vừa là danh từ vừa là động từ: danh từ chỉ cuộc họp kín của một đảng phái hoặc nhóm chính trị, động từ chỉ hành động tổ chức hoặc tham gia cuộc họp đó.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | caucus /ˈkɔːkəs/ | cuộc họp kín (của đảng phái chính trị), nhóm nghị sĩ cùng phe | |
| Động từ | caucus /ˈkɔːkəs/ | họp kín, tổ chức cuộc họp đảng phái |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cuộc họp kín (của đảng phái chính trị), nhóm nghị sĩ cùng phe
thường dùng trong chính trị Mỹ để chỉ cuộc họp của các thành viên đảng nhằm chọn ứng viên hoặc thống nhất lập trường.
The Democratic caucus met to discuss the new bill.
Nhóm nghị sĩ Đảng Dân chủ đã họp kín để bàn về dự luật mới.
họp kín, tổ chức cuộc họp đảng phái
thường đi với with (caucus with) để chỉ việc liên kết, họp bàn cùng một nhóm chính trị.
Independent senators often caucus with one of the major parties.
Các thượng nghị sĩ độc lập thường họp kín cùng một trong hai đảng lớn.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của caucus trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Caucus dùng như động từ nội động, không đi trực tiếp với about; cần danh từ hoặc cấu trúc phù hợp.
Caucus là danh từ số ít, động từ chia số ít is.

