Họ từ catty
The Word Family of "catty"
Gốc từ catty tạo ra ba dạng: tính từ catty (cay nghiệt, hay nói xấu), danh từ cattiness (tính hay nói xấu) và trạng từ cattily (một cách cay nghiệt). Họ từ này thường dùng khi miêu tả lời nói mỉa mai, ác ý.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | catty /ˈkæti/ | cay nghiệt, hay nói xấu (thường giữa phụ nữ) | |
| Danh từ | cattiness /ˈkætinəs/ | tính hay nói xấu, sự cay nghiệt | |
| Trạng từ | cattily /ˈkætɪli/ | một cách cay nghiệt, mỉa mai |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cay nghiệt, hay nói xấu (thường giữa phụ nữ)
mô tả lời nói hoặc thái độ ác ý, mỉa mai người khác một cách nhỏ nhen; thường mang sắc thái tiêu cực, không trang trọng.
She made a catty remark about her coworker's outfit.
Cô ấy đã buông một lời nhận xét cay nghiệt về trang phục của đồng nghiệp.
tính hay nói xấu, sự cay nghiệt
danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ tính cách hay thái độ hay chỉ trích ác ý người khác.
The cattiness in her tone surprised everyone.
Sự cay nghiệt trong giọng nói của cô ấy khiến mọi người ngạc nhiên.
một cách cay nghiệt, mỉa mai
bổ nghĩa cho động từ nói năng, diễn đạt cách nói ác ý, châm biếm.
"Nice haircut," she said cattily.
"Kiểu tóc đẹp đấy," cô ấy nói một cách mỉa mai.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của catty trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thiếu mạo từ a trước danh từ số ít person.
Bổ nghĩa cho động từ talked cần trạng từ cattily, không dùng tính từ.

