GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ catty

The Word Family of "catty"

Gốc từ catty tạo ra ba dạng: tính từ catty (cay nghiệt, hay nói xấu), danh từ cattiness (tính hay nói xấu) và trạng từ cattily (một cách cay nghiệt). Họ từ này thường dùng khi miêu tả lời nói mỉa mai, ác ý.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcattiness
Động từ
Tính từcatty
Trạng từcattily
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
catty
/ˈkæti/
cay nghiệt, hay nói xấu (thường giữa phụ nữ)
Danh từ
cattiness
/ˈkætinəs/
tính hay nói xấu, sự cay nghiệt
Trạng từ
cattily
/ˈkætɪli/
một cách cay nghiệt, mỉa mai
2

Sơ đồ họ từ

catty
Tính từcattygốc + -y
Danh từcattiness+ -ness
Trạng từcattily+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcatty/ˈkæti/

cay nghiệt, hay nói xấu (thường giữa phụ nữ)

mô tả lời nói hoặc thái độ ác ý, mỉa mai người khác một cách nhỏ nhen; thường mang sắc thái tiêu cực, không trang trọng.

She made a catty remark about her coworker's outfit.

Cô ấy đã buông một lời nhận xét cay nghiệt về trang phục của đồng nghiệp.

Danh từcattiness/ˈkætinəs/

tính hay nói xấu, sự cay nghiệt

danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ tính cách hay thái độ hay chỉ trích ác ý người khác.

The cattiness in her tone surprised everyone.

Sự cay nghiệt trong giọng nói của cô ấy khiến mọi người ngạc nhiên.

Trạng từcattily/ˈkætɪli/

một cách cay nghiệt, mỉa mai

bổ nghĩa cho động từ nói năng, diễn đạt cách nói ác ý, châm biếm.

"Nice haircut," she said cattily.

"Kiểu tóc đẹp đấy," cô ấy nói một cách mỉa mai.

4

Cụm từ thường gặp

a catty remark
một lời nhận xét cay nghiệt
catty behavior
hành vi cay nghiệt, nhỏ nhen
get catty
trở nên cay nghiệt, mỉa mai
a catty rivalry
mối kình địch đầy mỉa mai
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của catty trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

She is very catty person.She is a very catty person.

Thiếu mạo từ a trước danh từ số ít person.

He talked catty to her.He talked cattily to her.

Bổ nghĩa cho động từ talked cần trạng từ cattily, không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#catty#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS