GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ catholicism

The Word Family of "catholicism"

Danh từ Catholicism (đạo Công giáo, khi viết hoa) và tính từ liên quan catholic (viết hoa Catholic nghĩa là thuộc Công giáo, viết thường nghĩa là rộng rãi) tạo thành một họ từ với hai nhánh nghĩa khác nhau.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcatholicism
Động từ–
Tính từcatholic
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
catholicism
/kəˈθɒlɪsɪzəm/
đạo Công giáo (viết hoa: Catholicism)
Tính từ
catholic
/ˈkæθlɪk/
thuộc Công giáo (viết hoa: Catholic); hoặc rộng rãi, bao quát (viết thường)
2

Sơ đồ họ từ

catholicism
Danh từcatholicism+ -ism
Tính từcatholicgốc tính từ liên quan
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcatholicism/kəˈθɒlɪsɪzəm/

đạo Công giáo (viết hoa: Catholicism)

chỉ tôn giáo Công giáo La Mã cùng hệ thống giáo lý, nghi lễ của giáo hội này; luôn viết hoa chữ cái đầu khi mang nghĩa tôn giáo.

She converted to Catholicism after meeting her husband.

Cô ấy cải sang đạo Công giáo sau khi gặp chồng mình.

Tính từcatholic/ˈkæθlɪk/

thuộc Công giáo (viết hoa: Catholic); hoặc rộng rãi, bao quát (viết thường)

khi viết hoa (Catholic), tính từ này mô tả những gì liên quan đến Giáo hội Công giáo; khi viết thường lại mang nghĩa khác là 'rộng rãi'.

They attend a Catholic church every Sunday.

Họ đến nhà thờ Công giáo mỗi Chủ nhật.

4

Cụm từ thường gặp

convert to Catholicism
cải đạo sang Công giáo
Roman Catholicism
đạo Công giáo La Mã
a Catholic church
một nhà thờ Công giáo
practise Catholicism
thực hành đạo Công giáo
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của catholicism trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She is very catholicism.→✓ She is a devout Catholic.

catholicism là danh từ trừu tượng chỉ tôn giáo, không dùng để mô tả người; muốn mô tả người theo đạo cần dùng danh từ/tính từ Catholic.

✗ They follow catholic, not catholicism.→✓ They follow Catholicism, not another religion.

catholic (viết hoa Catholic) là tính từ hoặc danh từ chỉ tín đồ; catholicism là danh từ chỉ tôn giáo nói chung — cần phân biệt rõ vai trò ngữ pháp.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#catholicism#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS