GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ cathartic

The Word Family of "cathartic"

Tính từ cathartic (có tác dụng giải tỏa cảm xúc; hoặc có tác dụng nhuận tràng trong y học) liên hệ với danh từ catharsis và trạng từ cathartically.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcatharsis
Động từ–
Tính từcathartic
Trạng từcathartically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
cathartic
/kəˈθɑːtɪk/
có tác dụng giải tỏa cảm xúc; (y học) có tác dụng nhuận tràng
Danh từ
catharsis
/kəˈθɑːsɪs/
sự giải tỏa cảm xúc
Trạng từ
cathartically
/kəˈθɑːtɪkli/
một cách giải tỏa cảm xúc
2

Sơ đồ họ từ

cathartic
Tính từcatharticgốc
Danh từcatharsisgốc danh từ liên quan
Trạng từcathartically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcathartic/kəˈθɑːtɪk/

có tác dụng giải tỏa cảm xúc; (y học) có tác dụng nhuận tràng

nghĩa phổ biến là mang lại cảm giác nhẹ nhõm sau khi giải tỏa cảm xúc dồn nén; trong y học cổ, cathartic còn là danh từ chỉ thuốc nhuận tràng.

Running has become a cathartic outlet for her stress.

Chạy bộ đã trở thành một lối giải tỏa căng thẳng cho cô ấy.

Danh từcatharsis/kəˈθɑːsɪs/

sự giải tỏa cảm xúc

danh từ trừu tượng mô tả trạng thái được giải phóng khỏi cảm xúc dồn nén.

The film's ending offered a powerful catharsis.

Đoạn kết của bộ phim mang lại một sự giải tỏa cảm xúc mạnh mẽ.

Trạng từcathartically/kəˈθɑːtɪkli/

một cách giải tỏa cảm xúc

bổ nghĩa cho động từ để nhấn mạnh tác dụng giải tỏa của một hành động.

She danced cathartically to release the tension.

Cô ấy nhảy múa như một cách giải tỏa để xua tan căng thẳng.

4

Cụm từ thường gặp

a cathartic effect
một tác dụng giải tỏa
feel cathartic
cảm thấy được giải tỏa
a cathartic moment
một khoảnh khắc giải tỏa cảm xúc
act cathartically
hành động theo cách giải tỏa cảm xúc
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của cathartic trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ It gave me a cathartic.→✓ It gave me a catharsis.

cathartic là tính từ, không đứng sau mạo từ 'a'; danh từ đúng là catharsis.

✗ She screamed cathartic to let it out.→✓ She screamed cathartically to let it out.

Bổ nghĩa cho động từ (screamed) cần trạng từ cathartically, không dùng tính từ cathartic.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#cathartic#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS