Họ từ cathartic
The Word Family of "cathartic"
Tính từ cathartic (có tác dụng giải tỏa cảm xúc; hoặc có tác dụng nhuận tràng trong y học) liên hệ với danh từ catharsis và trạng từ cathartically.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | cathartic /kəˈθɑːtɪk/ | có tác dụng giải tỏa cảm xúc; (y học) có tác dụng nhuận tràng | |
| Danh từ | catharsis /kəˈθɑːsɪs/ | sự giải tỏa cảm xúc | |
| Trạng từ | cathartically /kəˈθɑːtɪkli/ | một cách giải tỏa cảm xúc |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
có tác dụng giải tỏa cảm xúc; (y học) có tác dụng nhuận tràng
nghĩa phổ biến là mang lại cảm giác nhẹ nhõm sau khi giải tỏa cảm xúc dồn nén; trong y học cổ, cathartic còn là danh từ chỉ thuốc nhuận tràng.
Running has become a cathartic outlet for her stress.
Chạy bộ đã trở thành một lối giải tỏa căng thẳng cho cô ấy.
sự giải tỏa cảm xúc
danh từ trừu tượng mô tả trạng thái được giải phóng khỏi cảm xúc dồn nén.
The film's ending offered a powerful catharsis.
Đoạn kết của bộ phim mang lại một sự giải tỏa cảm xúc mạnh mẽ.
một cách giải tỏa cảm xúc
bổ nghĩa cho động từ để nhấn mạnh tác dụng giải tỏa của một hành động.
She danced cathartically to release the tension.
Cô ấy nhảy múa như một cách giải tỏa để xua tan căng thẳng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cathartic trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
cathartic là tính từ, không đứng sau mạo từ 'a'; danh từ đúng là catharsis.
Bổ nghĩa cho động từ (screamed) cần trạng từ cathartically, không dùng tính từ cathartic.
