Họ từ catharsis
The Word Family of "catharsis"
Danh từ catharsis (sự giải tỏa cảm xúc) và tính từ cathartic (có tác dụng giải tỏa) mô tả quá trình xả bỏ cảm xúc dồn nén, thường dùng trong tâm lý học và văn học.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | catharsis /kəˈθɑːsɪs/ | sự giải tỏa cảm xúc, sự thanh lọc tâm hồn | |
| Tính từ | cathartic /kəˈθɑːtɪk/ | có tác dụng giải tỏa cảm xúc |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự giải tỏa cảm xúc, sự thanh lọc tâm hồn
chỉ trạng thái giải phóng cảm xúc bị dồn nén (sợ hãi, buồn đau...) mang lại cảm giác nhẹ nhõm, thường qua nghệ thuật hoặc trị liệu.
Writing the letter gave her a sense of catharsis.
Viết lá thư đó mang lại cho cô cảm giác được giải tỏa.
có tác dụng giải tỏa cảm xúc
mô tả trải nghiệm hoặc hành động giúp giải phóng cảm xúc dồn nén, mang lại cảm giác nhẹ nhõm.
Talking about the loss was a cathartic experience for him.
Việc nói về mất mát đó là một trải nghiệm giải tỏa cảm xúc đối với anh ấy.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của catharsis trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau very cần tính từ (cathartic), không dùng danh từ (catharsis).
catharsis là danh từ, đứng sau mạo từ 'a'; cathartic là tính từ không dùng theo cách này.
