Họ từ catenary
The Word Family of "catenary"
Danh từ/tính từ catenary chỉ đường cong dây võng (do dây/chuỗi treo tự do tạo thành) và cũng mô tả cấu trúc có hình dạng đó; liên hệ với danh từ gốc catena và động từ catenate.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | catenary /kəˈtiːnəri/ | đường cong dây võng | |
| Động từ | catenate /ˈkætəneɪt/ | nối thành chuỗi | |
| Tính từ | catenated /ˈkætəneɪtɪd/ | đã được nối thành chuỗi |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đường cong dây võng
đường cong toán học được tạo thành bởi một sợi dây hoặc chuỗi treo tự do dưới tác dụng của trọng lực giữa hai điểm cố định.
Engineers calculated the catenary of the suspension cable.
Các kỹ sư tính toán đường cong dây võng của sợi cáp treo.
nối thành chuỗi
hành động liên kết các phần tử liên tiếp nhau thành một chuỗi, có cùng gốc Latin catena (chuỗi) với catenary.
The links were catenated to form a long chain.
Các mắt xích được nối lại thành một chuỗi dài.
đã được nối thành chuỗi
mô tả các phần tử đã được liên kết nối tiếp nhau thành một chuỗi hoàn chỉnh.
The catenated data fields formed one continuous record.
Các trường dữ liệu đã được nối chuỗi tạo thành một bản ghi liên tục.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của catenary trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
catenary là danh từ chỉ đường cong; catenate là động từ, không dùng thay cho danh từ.
catenary không phải động từ; cần dùng động từ catenate để diễn tả hành động nối.
