Họ từ categorical
The Word Family of "categorical"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ categorical qua category, categorize, categorical và categorically (danh từ, động từ, tính từ và trạng từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | category /ˈkætəgəri/ | phạm trù, loại, hạng mục | |
| Động từ | categorize /ˈkætəgəraɪz/ | phân loại, xếp loại | |
| Tính từ | categorical /ˌkætəˈgɒrɪkl/ | dứt khoát, rõ ràng, không mơ hồ | |
| Trạng từ | categorically /ˌkætəˈgɒrɪkli/ | một cách dứt khoát |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
phạm trù, loại, hạng mục
chỉ nhóm các đối tượng có chung đặc điểm; đếm được (a category / categories).
Books are organized into different categories.
Sách được sắp xếp theo nhiều hạng mục khác nhau.
phân loại, xếp loại
diễn tả việc sắp xếp sự vật/sự việc vào các nhóm dựa trên đặc điểm chung.
The library categorizes books by genre.
Thư viện phân loại sách theo thể loại.
dứt khoát, rõ ràng, không mơ hồ
mô tả câu trả lời, tuyên bố... hoàn toàn chắc chắn, không để lại nghi ngờ; cũng dùng nghĩa chuyên môn liên quan đến phạm trù.
She gave a categorical denial of the allegations.
Cô ấy đã phủ nhận dứt khoát các cáo buộc.
một cách dứt khoát
bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh sự chắc chắn, không mập mờ.
He categorically denied any involvement.
Anh ta phủ nhận dứt khoát mọi liên quan.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của categorical trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ "answered" cần trạng từ (categorically), không dùng tính từ.
Cần động từ làm vị ngữ → dùng "categorize", không dùng tính từ "categorical".

