Họ từ catechumene
The Word Family of "catechumene"
Danh từ catechumen(e) chỉ người đang được dạy giáo lý để chuẩn bị rửa tội; tính từ liên quan là catechumenal, mô tả giai đoạn hoặc quá trình học giáo lý này.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | catechumene /ˌkætɪˈkjuːmiːn/ | người dự tòng, người đang học giáo lý để chuẩn bị rửa tội | |
| Tính từ | catechumenal /ˌkætɪkjuːˈmiːnl/ | thuộc về giai đoạn dự tòng, học giáo lý |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
người dự tòng, người đang học giáo lý để chuẩn bị rửa tội
thuật ngữ tôn giáo (Kitô giáo) chỉ người mới theo đạo đang trong giai đoạn học giáo lý trước khi được rửa tội chính thức.
The catechumens attended weekly classes before their baptism.
Những người dự tòng tham dự lớp học hằng tuần trước lễ rửa tội.
thuộc về giai đoạn dự tòng, học giáo lý
mô tả quá trình, giai đoạn hoặc chương trình dành cho người dự tòng học giáo lý trước khi rửa tội.
The parish runs a year-long catechumenal program.
Giáo xứ tổ chức một chương trình dự tòng kéo dài một năm.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của catechumene trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
catechumenal là tính từ, không dùng như danh từ chỉ người; danh từ chỉ người là catechumen(e).
Bổ nghĩa cho danh từ class cần tính từ catechumenal, không dùng danh từ catechumene.
