GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ catechism

The Word Family of "catechism"

Danh từ catechism (sách giáo lý vấn đáp) liên hệ chặt với động từ catechise (dạy giáo lý bằng hỏi đáp) và tính từ catechetical (thuộc phương pháp vấn đáp).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcatechism
Động từcatechise
Tính từcatechetical
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
catechism
/ˈkætɪkɪzəm/
sách giáo lý vấn đáp, hệ thống dạy đạo bằng hỏi-đáp
Động từ
catechise
/ˈkætɪkaɪz/
dạy giáo lý bằng hỏi đáp; chất vấn kỹ lưỡng
Tính từ
catechetical
/ˌkætɪˈketɪkl/
thuộc về phương pháp hỏi đáp giáo lý
2

Sơ đồ họ từ

catechism
Danh từcatechismgốc
Động từcatechisegốc động từ liên quan
Tính từcatechetical+ -etical
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcatechism/ˈkætɪkɪzəm/

sách giáo lý vấn đáp, hệ thống dạy đạo bằng hỏi-đáp

một cuốn sách hoặc phương pháp trình bày giáo lý tôn giáo dưới dạng câu hỏi và câu trả lời cố định để người học ghi nhớ.

The Sunday school used a traditional catechism.

Trường học Chủ nhật sử dụng một cuốn giáo lý vấn đáp truyền thống.

Động từcatechise/ˈkætɪkaɪz/

dạy giáo lý bằng hỏi đáp; chất vấn kỹ lưỡng

diễn tả hành động dạy hoặc kiểm tra ai đó bằng loạt câu hỏi có hệ thống.

The teacher catechised the students before confirmation.

Giáo viên đã kiểm tra học sinh bằng hỏi đáp trước lễ thêm sức.

Tính từcatechetical/ˌkætɪˈketɪkl/

thuộc về phương pháp hỏi đáp giáo lý

mô tả tài liệu, phương pháp giảng dạy mang tính hỏi-đáp có hệ thống.

The book follows a catechetical structure of questions and answers.

Cuốn sách được trình bày theo cấu trúc hỏi-đáp giáo lý.

4

Cụm từ thường gặp

a traditional catechism
một cuốn giáo lý vấn đáp truyền thống
teach the catechism
dạy giáo lý vấn đáp
catechetical instruction
việc giảng dạy bằng hỏi đáp giáo lý
recite the catechism
đọc thuộc lòng giáo lý vấn đáp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của catechism trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The children catechism every Sunday.→✓ The children study the catechism every Sunday.

catechism là danh từ, không dùng trực tiếp làm động từ trong câu; cần thêm động từ chính (study/learn).

✗ It's a very catechism lesson.→✓ It's a very catechetical lesson.

Bổ nghĩa cho danh từ lesson cần tính từ catechetical, không dùng danh từ catechism.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#catechism#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS