Họ từ cataphora
The Word Family of "cataphora"
Trong ngôn ngữ học, danh từ cataphora chỉ hiện tượng một từ (thường là đại từ) chiếu chỉ tới một từ xuất hiện sau nó; tính từ cataphoric và trạng từ cataphorically mô tả cách chiếu chỉ này.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | cataphora /kəˈtæfərə/ | phép chiếu chỉ tới sau (ngôn ngữ học) | |
| Tính từ | cataphoric /ˌkætəˈfɒrɪk/ | mang tính chiếu chỉ tới sau | |
| Trạng từ | cataphorically /ˌkætəˈfɒrɪkli/ | theo cách chiếu chỉ tới sau |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
phép chiếu chỉ tới sau (ngôn ngữ học)
hiện tượng một từ ở đầu câu chiếu chỉ tới một từ hoặc cụm từ xuất hiện phía sau nó trong văn bản, trái ngược với anaphora (chiếu chỉ ngược).
In 'Before he spoke, John paused,' the pronoun shows cataphora.
Trong câu 'Trước khi anh ấy nói, John đã dừng lại', đại từ thể hiện phép chiếu chỉ tới sau.
mang tính chiếu chỉ tới sau
mô tả đại từ hoặc cấu trúc ngữ pháp chiếu chỉ đến một thành phần xuất hiện sau nó trong câu.
'It' can have a cataphoric reference in formal writing.
'It' có thể mang tính chiếu chỉ tới sau trong văn phong trang trọng.
theo cách chiếu chỉ tới sau
trạng từ chuyên ngành, mô tả cách một từ được sử dụng để chiếu chỉ tới sau.
The pronoun functions cataphorically here, pointing forward to 'the manager'.
Đại từ này hoạt động theo cách chiếu chỉ tới sau, chỉ về phía trước tới 'người quản lý'.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của cataphora trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
cataphora là danh từ chỉ hiện tượng, cataphoric là tính từ bổ nghĩa cho danh từ khác, không dùng độc lập như danh từ.
Sau to be để mô tả tính chất, cần dùng tính từ cataphoric, không dùng danh từ cataphora.
