GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ casual

The Word Family of "casual"

Gốc từ casual có ba dạng: tính từ casual (thoải mái, tuỳ tiện), trạng từ casually (một cách thoải mái) và danh từ casualness (tính chất thoải mái, tuỳ tiện).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcasualness
Động từ
Tính từcasual
Trạng từcasually
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
casual
/ˈkæʒuəl/
thoải mái, không trang trọng; tuỳ tiện, ngẫu nhiên
Trạng từ
casually
/ˈkæʒuəli/
một cách thoải mái, ngẫu nhiên
Danh từ
casualness
/ˈkæʒuəlnəs/
tính chất thoải mái, tuỳ tiện
2

Sơ đồ họ từ

casual
Tính từcasualgốc
Trạng từcasually+ -ly
Danh từcasualness+ -ness
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcasual/ˈkæʒuəl/

thoải mái, không trang trọng; tuỳ tiện, ngẫu nhiên

mô tả trang phục/thái độ không trang trọng (casual clothes), hoặc công việc không cố định (casual work).

You can wear casual clothes to the party.

Bạn có thể mặc trang phục thoải mái đến bữa tiệc.

Trạng từcasually/ˈkæʒuəli/

một cách thoải mái, ngẫu nhiên

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách ăn mặc hoặc hành động không trang trọng, tự nhiên.

She dresses casually for work on Fridays.

Cô ấy ăn mặc thoải mái khi đi làm vào thứ Sáu.

Danh từcasualness/ˈkæʒuəlnəs/

tính chất thoải mái, tuỳ tiện

danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ phong cách hoặc thái độ thoải mái, không câu nệ.

I liked the casualness of the restaurant's atmosphere.

Tôi thích sự thoải mái trong không khí của nhà hàng.

4

Cụm từ thường gặp

casual clothes/wear
trang phục thoải mái
a casual conversation
một cuộc trò chuyện phiếm
casual work/job
công việc không cố định, thời vụ
dress casually
ăn mặc thoải mái
smart casual
phong cách lịch sự thoải mái
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của casual trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He dressed casual for the interview.He dressed casually for the interview.

Bổ nghĩa cho động từ 'dressed' → cần trạng từ 'casually', không dùng tính từ 'casual'.

It was a very casually meeting.It was a very casual meeting.

Đứng trước danh từ 'meeting' → dùng tính từ 'casual', không dùng trạng từ.

I enjoyed the casual of the party.I enjoyed the casualness of the party.

Khi cần danh từ chỉ tính chất, dùng 'casualness', không dùng trực tiếp tính từ 'casual'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#casual#Tính từ#Trạng từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS