GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ carve

The Word Family of "carve"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ carve ở dạng động từ, danh từ (carving) và tính từ (carved) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcarving
Động từcarve
Tính từcarved
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
carve
/kɑːv/
chạm khắc, đẽo gọt, xẻ (thịt)
Danh từ
carving
/ˈkɑːvɪŋ/
tác phẩm chạm khắc, nghệ thuật chạm khắc
Tính từ
carved
/kɑːvd/
được chạm khắc
2

Sơ đồ họ từ

carve
Động từcarvegốc
Danh từcarving+ -ing
Tính từcarved+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từcarve/kɑːv/

chạm khắc, đẽo gọt, xẻ (thịt)

dùng cho việc tạo hình từ gỗ hoặc đá bằng dao, hoặc cắt thịt thành từng miếng khi ăn.

He carved a wooden statue from a tree trunk.

Anh ấy đã chạm khắc một bức tượng gỗ từ một thân cây.

Danh từcarving/ˈkɑːvɪŋ/

tác phẩm chạm khắc, nghệ thuật chạm khắc

chỉ vật được chạm khắc hoặc chính hành động chạm khắc như một loại hình nghệ thuật.

The museum displays ancient wood carvings.

Bảo tàng trưng bày các tác phẩm chạm khắc gỗ cổ.

Tính từcarved/kɑːvd/

được chạm khắc

phân từ quá khứ dùng làm tính từ, mô tả vật đã được chạm khắc công phu.

They admired the beautifully carved door.

Họ ngắm nhìn cánh cửa được chạm khắc tuyệt đẹp.

4

Cụm từ thường gặp

carve a statue
chạm khắc một bức tượng
carve wood
chạm khắc gỗ
an intricate carving
một tác phẩm chạm khắc tinh xảo
a carved figure
một hình tượng được chạm khắc
carve meat
xẻ/thái thịt
carve out a career
gây dựng một sự nghiệp riêng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của carve trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The statue was carve from marble.The statue was carved from marble.

Cần phân từ quá khứ carved trong câu bị động.

He is good at carve.He is good at carving.

Sau giới từ "at" cần dùng V-ing (danh động từ), không dùng nguyên mẫu.

This is a beautiful carve.This is a beautiful carving.

Danh từ chỉ tác phẩm chạm khắc là carving, không phải carve.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#carve#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS