GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ cartography

The Word Family of "cartography"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ cartography qua cartography, cartographercartographic (danh từ và tính từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcartography
Động từ
Tính từcartographic
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
cartography
/kɑːˈtɒgrəfi/
ngành bản đồ học
Danh từ
cartographer
/kɑːˈtɒgrəfə(r)/
nhà bản đồ học, người vẽ bản đồ
Tính từ
cartographic
/ˌkɑːtəˈgræfɪk/
thuộc về bản đồ học
2

Sơ đồ họ từ

cartography
Danh từcartographygốc
Danh từcartographer+ -er
Tính từcartographic+ -ic
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcartography/kɑːˈtɒgrəfi/

ngành bản đồ học

danh từ không đếm được, chỉ khoa học và nghệ thuật vẽ, thiết kế bản đồ.

She studied cartography at university.

Cô ấy học ngành bản đồ học ở đại học.

Danh từcartographer/kɑːˈtɒgrəfə(r)/

nhà bản đồ học, người vẽ bản đồ

chỉ người làm nghề nghiên cứu, thiết kế bản đồ.

The cartographer updated the map with new roads.

Nhà bản đồ học đã cập nhật bản đồ với các con đường mới.

Tính từcartographic/ˌkɑːtəˈgræfɪk/

thuộc về bản đồ học

mô tả những gì liên quan đến việc vẽ, thiết kế bản đồ; đứng trước danh từ.

The museum displays rare cartographic tools.

Bảo tàng trưng bày các dụng cụ bản đồ học quý hiếm.

4

Cụm từ thường gặp

study cartography
học ngành bản đồ học
a skilled cartographer
một nhà bản đồ học tài giỏi
cartographic techniques
kỹ thuật vẽ bản đồ
digital cartography
bản đồ học kỹ thuật số
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của cartography trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He works as a cartography.He works as a cartographer.

Nói về nghề nghiệp của người cần danh từ chỉ người "cartographer", không dùng danh từ trừu tượng "cartography".

It uses cartography methods.It uses cartographic methods.

Bổ nghĩa cho danh từ "methods" cần tính từ "cartographic", không dùng danh từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#cartography#Danh từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS