GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ carpenter

The Word Family of "carpenter"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ carpenter qua carpentercarpentry (danh từ và động từ) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcarpenter
Động từcarpenter
Tính từ
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
carpenter
/ˈkɑːpɪntə(r)/
thợ mộc
Danh từ
carpentry
/ˈkɑːpɪntri/
nghề mộc, công việc mộc
Động từ
carpenter
/ˈkɑːpɪntə(r)/
đóng, ghép (đồ gỗ) một cách khéo léo
2

Sơ đồ họ từ

carpenter
Danh từcarpentergốc
Danh từcarpentry+ -ry
Động từcarpentergốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcarpenter/ˈkɑːpɪntə(r)/

thợ mộc

chỉ người làm nghề đóng, sửa đồ vật bằng gỗ (khung nhà, đồ nội thất...).

My uncle works as a carpenter.

Chú tôi làm nghề thợ mộc.

Danh từcarpentry/ˈkɑːpɪntri/

nghề mộc, công việc mộc

danh từ không đếm được, chỉ ngành nghề hoặc kỹ năng làm việc với gỗ nói chung.

He learned carpentry from his father.

Anh ấy học nghề mộc từ cha mình.

Động từcarpenter/ˈkɑːpɪntə(r)/

đóng, ghép (đồ gỗ) một cách khéo léo

ít dùng hơn dạng danh từ, mang nghĩa lắp ghép cẩn thận, tỉ mỉ như thợ mộc.

The shelves were carefully carpentered together.

Các kệ gỗ được ghép lại với nhau rất cẩn thận.

4

Cụm từ thường gặp

a skilled carpenter
một thợ mộc lành nghề
basic carpentry skills
kỹ năng mộc cơ bản
work as a carpenter
làm nghề thợ mộc
a carpentry workshop
xưởng mộc
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của carpenter trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He studies carpenter at school.He studies carpentry at school.

Nói về nghề/kỹ năng cần danh từ trừu tượng "carpentry", không dùng danh từ chỉ người "carpenter".

She is a carpentry.She is a carpenter.

Nói về nghề nghiệp của người cần danh từ chỉ người "carpenter".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#carpenter#Danh từ#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS