GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ caricature

The Word Family of "caricature"

Một gốc từ, hai dạng. Hiểu rõ caricature ở dạng danh từ và động từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcaricature
Động từcaricature
Tính từ
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
caricature
/ˈkærɪkətʃə(r)/
tranh biếm họa; hình ảnh phóng đại châm biếm
Động từ
caricature
/ˈkærɪkətʃə(r)/
vẽ biếm họa; miêu tả cường điệu, châm biếm ai đó
2

Sơ đồ họ từ

caricature
Danh từcaricaturegốc
Động từcaricaturegốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcaricature/ˈkærɪkətʃə(r)/

tranh biếm họa; hình ảnh phóng đại châm biếm

chỉ bức vẽ hoặc mô tả cường điệu hóa các đặc điểm của ai đó nhằm gây cười hoặc châm biếm.

The artist drew a caricature of the president.

Họa sĩ vẽ một bức tranh biếm họa về tổng thống.

Động từcaricature/ˈkærɪkətʃə(r)/

vẽ biếm họa; miêu tả cường điệu, châm biếm ai đó

dùng khi cố ý phóng đại một đặc điểm nào đó (ngoại hình, tính cách) để châm biếm hoặc gây cười.

The comedian caricatured the politician's speech habits.

Diễn viên hài đã nhại lại một cách cường điệu thói quen nói chuyện của chính trị gia đó.

4

Cụm từ thường gặp

draw a caricature
vẽ một bức tranh biếm họa
a political caricature
tranh biếm họa chính trị
become a caricature of oneself
trở thành phiên bản cường điệu, lố bịch của chính mình
caricature sb's mannerisms
nhại lại/cường điệu hóa cử chỉ của ai đó
an unflattering caricature
một bức biếm họa không mấy đẹp đẽ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của caricature trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He caricatures is very funny.His caricature is very funny.

Cần tính từ sở hữu (his) trước danh từ (caricature), không chia động từ ở đây vì đây là chủ ngữ danh từ.

The artist caricature the singer every week.The artist caricatures the singer every week.

Ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít (the artist), động từ cần thêm -s: caricatures.

This is a caricature drawing of biếm họa.This is a caricature of the mayor.

Không lặp nghĩa hoặc chèn từ tiếng Việt vào câu tiếng Anh; caricature đã tự mang nghĩa 'tranh biếm họa'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#caricature#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS