Họ từ caricature
The Word Family of "caricature"
Một gốc từ, hai dạng. Hiểu rõ caricature ở dạng danh từ và động từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | caricature /ˈkærɪkətʃə(r)/ | tranh biếm họa; hình ảnh phóng đại châm biếm | |
| Động từ | caricature /ˈkærɪkətʃə(r)/ | vẽ biếm họa; miêu tả cường điệu, châm biếm ai đó |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tranh biếm họa; hình ảnh phóng đại châm biếm
chỉ bức vẽ hoặc mô tả cường điệu hóa các đặc điểm của ai đó nhằm gây cười hoặc châm biếm.
The artist drew a caricature of the president.
Họa sĩ vẽ một bức tranh biếm họa về tổng thống.
vẽ biếm họa; miêu tả cường điệu, châm biếm ai đó
dùng khi cố ý phóng đại một đặc điểm nào đó (ngoại hình, tính cách) để châm biếm hoặc gây cười.
The comedian caricatured the politician's speech habits.
Diễn viên hài đã nhại lại một cách cường điệu thói quen nói chuyện của chính trị gia đó.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của caricature trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần tính từ sở hữu (his) trước danh từ (caricature), không chia động từ ở đây vì đây là chủ ngữ danh từ.
Ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít (the artist), động từ cần thêm -s: caricatures.
Không lặp nghĩa hoặc chèn từ tiếng Việt vào câu tiếng Anh; caricature đã tự mang nghĩa 'tranh biếm họa'.

