GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ carcinogen

The Word Family of "carcinogen"

Carcinogen (danh từ) chỉ chất gây ung thư; tính từ carcinogenic và trạng từ carcinogenically dùng để mô tả khả năng gây ung thư của một chất.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcarcinogen
Động từ–
Tính từcarcinogenic
Trạng từcarcinogenically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
carcinogen
/kɑːˈsɪnədʒən/
chất gây ung thư
Tính từ
carcinogenic
/ˌkɑːsɪnəˈdʒenɪk/
có khả năng gây ung thư
Trạng từ
carcinogenically
/ˌkɑːsɪnəˈdʒenɪkli/
về mặt gây ung thư
2

Sơ đồ họ từ

carcinogen
Danh từcarcinogencarcino- + -gen
Tính từcarcinogenic+ -ic
Trạng từcarcinogenically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcarcinogen/kɑːˈsɪnədʒən/

chất gây ung thư

danh từ đếm được, chỉ một chất hóa học hoặc tác nhân có khả năng gây ra ung thư ở người hoặc động vật.

Tobacco smoke contains many known carcinogens.

Khói thuốc lá chứa nhiều chất gây ung thư đã được biết đến.

Tính từcarcinogenic/ˌkɑːsɪnəˈdʒenɪk/

có khả năng gây ung thư

mô tả chất, hợp chất hoặc tác nhân có khả năng gây ung thư khi con người tiếp xúc trong thời gian dài.

Studies show that the chemical is carcinogenic to humans.

Các nghiên cứu cho thấy hóa chất này có khả năng gây ung thư cho con người.

Trạng từcarcinogenically/ˌkɑːsɪnəˈdʒenɪkli/

về mặt gây ung thư

trạng từ chuyên ngành, ít gặp trong văn nói thường ngày, bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ liên quan đến tác động gây ung thư.

The substance is carcinogenically active at high doses.

Chất này có hoạt tính gây ung thư ở liều cao.

4

Cụm từ thường gặp

a known carcinogen
một chất gây ung thư đã được biết đến
exposure to carcinogens
sự tiếp xúc với các chất gây ung thư
carcinogenic to humans/animals
gây ung thư cho người/động vật
a carcinogenic substance
một chất gây ung thư
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của carcinogen trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This chemical is very carcinogen.→✓ This chemical is very carcinogenic.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ carcinogenic, không dùng danh từ carcinogen.

✗ a carcinogenic in the smoke→✓ a carcinogen in the smoke

Chỉ vật/chất cụ thể (đếm được) → dùng danh từ carcinogen, không dùng tính từ carcinogenic.

✗ It carcinogen the cells.→✓ It has carcinogenic effects on the cells.

carcinogen không phải động từ; diễn đạt tác động cần cụm từ khác như 'has carcinogenic effects on'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#carcinogen#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS