Họ từ carcinogen
The Word Family of "carcinogen"
Carcinogen (danh từ) chỉ chất gây ung thư; tính từ carcinogenic và trạng từ carcinogenically dùng để mô tả khả năng gây ung thư của một chất.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | carcinogen /kɑːˈsɪnədʒən/ | chất gây ung thư | |
| Tính từ | carcinogenic /ˌkɑːsɪnəˈdʒenɪk/ | có khả năng gây ung thư | |
| Trạng từ | carcinogenically /ˌkɑːsɪnəˈdʒenɪkli/ | về mặt gây ung thư |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chất gây ung thư
danh từ đếm được, chỉ một chất hóa học hoặc tác nhân có khả năng gây ra ung thư ở người hoặc động vật.
Tobacco smoke contains many known carcinogens.
Khói thuốc lá chứa nhiều chất gây ung thư đã được biết đến.
có khả năng gây ung thư
mô tả chất, hợp chất hoặc tác nhân có khả năng gây ung thư khi con người tiếp xúc trong thời gian dài.
Studies show that the chemical is carcinogenic to humans.
Các nghiên cứu cho thấy hóa chất này có khả năng gây ung thư cho con người.
về mặt gây ung thư
trạng từ chuyên ngành, ít gặp trong văn nói thường ngày, bổ nghĩa cho tính từ hoặc động từ liên quan đến tác động gây ung thư.
The substance is carcinogenically active at high doses.
Chất này có hoạt tính gây ung thư ở liều cao.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của carcinogen trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ carcinogenic, không dùng danh từ carcinogen.
Chỉ vật/chất cụ thể (đếm được) → dùng danh từ carcinogen, không dùng tính từ carcinogenic.
carcinogen không phải động từ; diễn đạt tác động cần cụm từ khác như 'has carcinogenic effects on'.
