GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ caprice

The Word Family of "caprice"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ caprice ở dạng danh từ (tính khí thất thường), tính từ capricious (hay thay đổi, thất thường) và trạng từ capriciously — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcaprice
Động từ
Tính từcapricious
Trạng từcapriciously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
caprice
/kəˈpriːs/
tính khí thất thường, sự bốc đồng
Tính từ
capricious
/kəˈprɪʃəs/
hay thay đổi, thất thường, khó đoán
Trạng từ
capriciously
/kəˈprɪʃəsli/
một cách thất thường, khó đoán
2

Sơ đồ họ từ

caprice
Danh từcapricegốc
Tính từcapricious+ -ious
Trạng từcapriciously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcaprice/kəˈpriːs/

tính khí thất thường, sự bốc đồng

chỉ hành động hoặc quyết định thay đổi đột ngột, không có lý do rõ ràng. Có thể đếm được (a caprice) hoặc không đếm được.

Fashion often changes according to caprice.

Thời trang thường thay đổi theo sự bốc đồng nhất thời.

Tính từcapricious/kəˈprɪʃəs/

hay thay đổi, thất thường, khó đoán

mô tả người hoặc sự vật (như thời tiết, tâm trạng) thay đổi bất chợt, khó lường trước.

The weather here is famously capricious.

Thời tiết ở đây nổi tiếng là thất thường.

Trạng từcapriciously/kəˈprɪʃəsli/

một cách thất thường, khó đoán

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thay đổi bất chợt, không theo quy luật.

The boss changed the rules capriciously.

Ông chủ thay đổi quy định một cách thất thường.

4

Cụm từ thường gặp

on a caprice
theo sự bốc đồng nhất thời
a capricious mood
tâm trạng thất thường
capricious weather
thời tiết thất thường
act capriciously
hành động một cách thất thường
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của caprice trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is very caprice.He is very capricious.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ (capricious), không dùng danh từ (caprice).

She changed her mind capricious.She changed her mind capriciously.

Bổ nghĩa cho động từ (changed) → dùng trạng từ (capriciously), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#caprice#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS