Họ từ capacity
The Word Family of "capacity"
Gốc từ capacity thuộc cùng họ với capable (tính từ) và capably (trạng từ). Nắm vững cả ba dạng giúp bạn diễn đạt sức chứa, năng lực và khả năng một cách chính xác trong tiếng Anh.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | capacity /kəˈpæsəti/ | sức chứa, công suất; năng lực, khả năng | |
| Tính từ | capable /ˈkeɪpəbl/ | có khả năng, đủ năng lực | |
| Trạng từ | capably /ˈkeɪpəbli/ | một cách thành thạo, đầy năng lực |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sức chứa, công suất; năng lực, khả năng
dùng cho sức chứa vật lý (a stadium with a capacity of 50,000) hoặc năng lực tinh thần/trí tuệ (the capacity to learn).
The theatre has a seating capacity of 800.
Rạp hát có sức chứa 800 chỗ ngồi.
có khả năng, đủ năng lực
thường đi với of + V-ing: capable of doing sth. Có thể đứng trước danh từ (a capable manager) hoặc sau to be (she is capable).
She is capable of handling multiple projects at once.
Cô ấy có khả năng xử lý nhiều dự án cùng một lúc.
một cách thành thạo, đầy năng lực
bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh rằng hành động được thực hiện bởi người có năng lực và kỹ năng tốt.
He capably managed the crisis without any external help.
Anh ấy đã xử lý khủng hoảng một cách thành thạo mà không cần bất kỳ sự hỗ trợ bên ngoài nào.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của capacity trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Nói về sức chứa dùng danh từ 'capacity of', không kết hợp lẫn với tính từ 'capable of' của người/vật khác.
Nói về khả năng của người, dùng tính từ 'capable', không dùng danh từ 'capacity'.
Khi bổ nghĩa cho động từ, dùng trạng từ 'capably', không dùng cụm giới từ 'with capacity'.

