GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ capacity

The Word Family of "capacity"

Gốc từ capacity thuộc cùng họ với capable (tính từ) và capably (trạng từ). Nắm vững cả ba dạng giúp bạn diễn đạt sức chứa, năng lực và khả năng một cách chính xác trong tiếng Anh.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcapacity
Động từ
Tính từcapable
Trạng từcapably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
capacity
/kəˈpæsəti/
sức chứa, công suất; năng lực, khả năng
Tính từ
capable
/ˈkeɪpəbl/
có khả năng, đủ năng lực
Trạng từ
capably
/ˈkeɪpəbli/
một cách thành thạo, đầy năng lực
2

Sơ đồ họ từ

capacity
Danh từcapacitygốc
Tính từcapablegốc liên quan
Trạng từcapably+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từcapacity/kəˈpæsəti/

sức chứa, công suất; năng lực, khả năng

dùng cho sức chứa vật lý (a stadium with a capacity of 50,000) hoặc năng lực tinh thần/trí tuệ (the capacity to learn).

The theatre has a seating capacity of 800.

Rạp hát có sức chứa 800 chỗ ngồi.

Tính từcapable/ˈkeɪpəbl/

có khả năng, đủ năng lực

thường đi với of + V-ing: capable of doing sth. Có thể đứng trước danh từ (a capable manager) hoặc sau to be (she is capable).

She is capable of handling multiple projects at once.

Cô ấy có khả năng xử lý nhiều dự án cùng một lúc.

Trạng từcapably/ˈkeɪpəbli/

một cách thành thạo, đầy năng lực

bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh rằng hành động được thực hiện bởi người có năng lực và kỹ năng tốt.

He capably managed the crisis without any external help.

Anh ấy đã xử lý khủng hoảng một cách thành thạo mà không cần bất kỳ sự hỗ trợ bên ngoài nào.

4

Cụm từ thường gặp

reach full capacity
đạt sức chứa tối đa
seating/storage capacity
sức chứa chỗ ngồi/lưu trữ
capacity to do sth
khả năng làm gì
capable of (doing) sth
có khả năng làm gì
operate at capacity
hoạt động hết công suất
manage sth capably
quản lý điều gì một cách thành thạo
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của capacity trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The room's capacity is capable of 100 people.The room has a capacity of 100 people.

Nói về sức chứa dùng danh từ 'capacity of', không kết hợp lẫn với tính từ 'capable of' của người/vật khác.

She is capacity of doing the job.She is capable of doing the job.

Nói về khả năng của người, dùng tính từ 'capable', không dùng danh từ 'capacity'.

He handled it with capacity.He handled it capably.

Khi bổ nghĩa cho động từ, dùng trạng từ 'capably', không dùng cụm giới từ 'with capacity'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#capacity#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS