GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ cantankerous

The Word Family of "cantankerous"

Một gốc từ, ba dạng: cantankerous (tính từ), cantankerousness (danh từ) và cantankerously (trạng từ) — chỉ tính cáu kỉnh, khó tính, kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từcantankerousness
Động từ–
Tính từcantankerous
Trạng từcantankerously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
cantankerous
/kænˈtæŋkərəs/
cáu kỉnh, khó tính, hay gắt gỏng
Danh từ
cantankerousness
/kænˈtæŋkərəsnəs/
tính cáu kỉnh, sự khó tính
Trạng từ
cantankerously
/kænˈtæŋkərəsli/
một cách cáu kỉnh, gắt gỏng
2

Sơ đồ họ từ

cantankerous
Tính từcantankerousgốc
Danh từcantankerousness+ -ness
Trạng từcantankerously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từcantankerous/kænˈtæŋkərəs/

cáu kỉnh, khó tính, hay gắt gỏng

mô tả người dễ nổi cáu, hay tranh cãi hoặc phàn nàn, thường dùng với sắc thái hài hước nhẹ nhàng.

The cantankerous old man complained about everything.

Ông già khó tính phàn nàn về mọi thứ.

Danh từcantankerousness/kænˈtæŋkərəsnəs/

tính cáu kỉnh, sự khó tính

danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ bản chất hoặc thái độ hay gắt gỏng, khó chịu của một người.

His cantankerousness made him difficult to work with.

Tính cáu kỉnh của ông ấy khiến người khác khó làm việc cùng.

Trạng từcantankerously/kænˈtæŋkərəsli/

một cách cáu kỉnh, gắt gỏng

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động hoặc lời nói thể hiện sự khó chịu, hay gắt gỏng.

She replied cantankerously to every question.

Cô ấy trả lời một cách cáu kỉnh với mọi câu hỏi.

4

Cụm từ thường gặp

a cantankerous neighbour
một người hàng xóm khó tính
known for his cantankerousness
nổi tiếng vì tính cáu kỉnh
reply cantankerously
trả lời một cách cáu kỉnh
a cantankerous old man
một ông già khó tính
growing cantankerousness
tính khó tính ngày càng tăng
complain cantankerously
phàn nàn một cách gắt gỏng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của cantankerous trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He spoke very cantankerousness.→✓ He spoke very cantankerously.

Bổ nghĩa cho động từ spoke → cần trạng từ cantankerously, không dùng danh từ cantankerousness.

✗ His cantankerous is well known.→✓ His cantankerousness is well known.

Sau tính từ sở hữu his cần danh từ → dùng cantankerousness, không dùng tính từ cantankerous.

✗ She is very cantankerously.→✓ She is very cantankerous.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ cantankerous, không dùng trạng từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#cantankerous#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS