Họ từ calumnious
The Word Family of "calumnious"
Một gốc từ, bốn dạng: calumniate (động từ), calumny (danh từ), calumnious (tính từ) và calumniously (trạng từ) — chỉ hành vi và tính chất vu khống, phỉ báng, kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | calumniate /kəˈlʌmnieɪt/ | vu khống, phỉ báng | |
| Danh từ | calumny /ˈkæləmni/ | lời vu khống, sự phỉ báng | |
| Tính từ | calumnious /kəˈlʌmniəs/ | có tính vu khống, phỉ báng | |
| Trạng từ | calumniously /kəˈlʌmniəsli/ | một cách vu khống, phỉ báng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
vu khống, phỉ báng
động từ trang trọng, chỉ hành động cố ý đưa ra lời buộc tội sai sự thật để hại danh dự người khác.
The politician accused his opponent of trying to calumniate him.
Chính trị gia này cáo buộc đối thủ đang cố tình vu khống ông.
lời vu khống, sự phỉ báng
danh từ chỉ lời buộc tội sai sự thật, mang tính bôi nhọ danh dự người khác.
She refused to respond to such calumny.
Cô ấy từ chối đáp lại những lời vu khống như vậy.
có tính vu khống, phỉ báng
mô tả lời nói, cáo buộc hoặc bài viết mang tính bôi nhọ, không có căn cứ thật.
The calumnious rumours damaged her career.
Những tin đồn mang tính vu khống đã làm hại sự nghiệp của cô ấy.
một cách vu khống, phỉ báng
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một điều gì đó được nói hoặc viết ra nhằm bôi nhọ người khác.
He was calumniously accused of fraud.
Anh ta bị cáo buộc gian lận một cách vu khống.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của calumnious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho tính từ accused (dạng bị động) → cần trạng từ calumniously, không dùng tính từ calumnious.
Sau giới từ full of cần danh từ → dùng calumny, không dùng động từ calumniate.
Cần động từ làm vị ngữ → dùng calumniated, không dùng tính từ calumnious.
