GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ buzz

The Word Family of "buzz"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ buzz ở dạng danh từ, động từ và tính từ (buzzing) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbuzz
Động từbuzz
Tính từbuzzing
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
buzz
/bʌz/
tiếng vo ve, sự phấn khích/xôn xao
Động từ
buzz
/bʌz/
kêu vo ve, sôi động, gọi điện/nhắn nhanh
Tính từ
buzzing
/ˈbʌzɪŋ/
nhộn nhịp, sôi động
2

Sơ đồ họ từ

buzz
Danh từbuzzgốc
Động từbuzzgốc
Tính từbuzzing+ -ing
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từbuzz/bʌz/

tiếng vo ve, sự phấn khích/xôn xao

chỉ âm thanh của côn trùng hoặc cảm giác hào hứng lan truyền, thường dùng "there's a buzz about sth".

There was a real buzz in the stadium before the match.

Có một bầu không khí thực sự phấn khích trong sân vận động trước trận đấu.

Động từbuzz/bʌz/

kêu vo ve, sôi động, gọi điện/nhắn nhanh

dùng cho âm thanh vo ve của côn trùng, hoặc nghĩa bóng "nơi nào đó nhộn nhịp" (the city is buzzing).

The bees were buzzing around the flowers.

Những con ong kêu vo ve quanh những bông hoa.

Tính từbuzzing/ˈbʌzɪŋ/

nhộn nhịp, sôi động

mô tả nơi chốn đông vui, náo nhiệt hoặc âm thanh vo ve liên tục.

The market was buzzing with activity.

Khu chợ nhộn nhịp với đầy hoạt động.

4

Cụm từ thường gặp

a buzz of excitement
sự xôn xao phấn khích
buzz around
bay vo ve xung quanh
buzzing with activity
nhộn nhịp hoạt động
give sb a buzz
gọi điện cho ai (thân mật)
the buzz of conversation
tiếng rì rào trò chuyện
feel a buzz
cảm thấy phấn khích
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của buzz trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

There is a lot of buzzes about the film.There is a lot of buzz about the film.

Buzz (sự xôn xao dư luận) là danh từ không đếm được, không thêm -es.

The room was buzz with excitement.The room was buzzing with excitement.

Sau to be cần dạng tính từ/phân từ buzzing, không dùng danh từ buzz.

The bee buzzs around the flower.The bee buzzes around the flower.

Động từ tận cùng bằng -z chia ngôi thứ ba số ít thêm -es, không phải -s.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#buzz#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS