GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ bureaucrat

The Word Family of "bureaucrat"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ bureaucrat ở dạng danh từ (viên chức hành chính), danh từ bureaucracy (bộ máy quan liêu), tính từ bureaucratic và trạng từ bureaucratically — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbureaucrat
Động từ
Tính từbureaucratic
Trạng từbureaucratically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
bureaucrat
/ˈbjʊərəkræt/
viên chức hành chính, quan chức bàn giấy
Danh từ
bureaucracy
/bjʊəˈrɒkrəsi/
bộ máy quan liêu, hệ thống hành chính rườm rà
Tính từ
bureaucratic
/ˌbjʊərəˈkrætɪk/
mang tính quan liêu, thuộc bộ máy hành chính
Trạng từ
bureaucratically
/ˌbjʊərəˈkrætɪkli/
một cách quan liêu, theo lối hành chính rườm rà
2

Sơ đồ họ từ

bureaucrat
Danh từbureaucratgốc
Danh từbureaucracy+ -cy
Tính từbureaucratic+ -ic
Trạng từbureaucratically+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từbureaucrat/ˈbjʊərəkræt/

viên chức hành chính, quan chức bàn giấy

chỉ người làm việc trong bộ máy hành chính nhà nước, thường mang nghĩa hơi tiêu cực khi ám chỉ sự cứng nhắc, rườm rà.

The decision was delayed by a low-level bureaucrat.

Quyết định bị trì hoãn bởi một viên chức cấp thấp.

Danh từbureaucracy/bjʊəˈrɒkrəsi/

bộ máy quan liêu, hệ thống hành chính rườm rà

chỉ hệ thống quản lý hành chính, thường hàm ý thủ tục phức tạp, chậm chạp. Đếm được khi nói về một hệ thống cụ thể.

Starting a business here involves a lot of bureaucracy.

Khởi nghiệp ở đây phải trải qua rất nhiều thủ tục hành chính rườm rà.

Tính từbureaucratic/ˌbjʊərəˈkrætɪk/

mang tính quan liêu, thuộc bộ máy hành chính

mô tả hệ thống, thủ tục hoặc thái độ cứng nhắc, rườm rà kiểu hành chính.

The visa process is famously bureaucratic and slow.

Quy trình xin visa nổi tiếng là quan liêu và chậm chạp.

Trạng từbureaucratically/ˌbjʊərəˈkrætɪkli/

một cách quan liêu, theo lối hành chính rườm rà

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách xử lý công việc theo thủ tục cứng nhắc.

The request was handled bureaucratically, with endless forms.

Yêu cầu được xử lý một cách quan liêu, với vô số biểu mẫu.

4

Cụm từ thường gặp

a low-level bureaucrat
một viên chức cấp thấp
cut through bureaucracy
vượt qua thủ tục rườm rà
bureaucratic red tape
thủ tục hành chính rườm rà
a bureaucratic process
một quy trình mang tính quan liêu
government bureaucracy
bộ máy hành chính nhà nước
handled bureaucratically
được xử lý theo lối hành chính rườm rà
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của bureaucrat trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

This system is very bureaucrat.This system is very bureaucratic.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ (bureaucratic), không dùng danh từ (bureaucrat).

There is too much bureaucratic here.There is too much bureaucracy here.

Cần danh từ chỉ hệ thống → dùng bureaucracy, không dùng tính từ bureaucratic.

He works bureaucratic.He works bureaucratically.

Bổ nghĩa cho động từ (works) → dùng trạng từ (bureaucratically), không dùng tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#bureaucrat#Danh từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS