Họ từ bureau
The Word Family of "bureau"
Gốc từ bureau mở rộng thành ba dạng qua danh từ trừu tượng 'bureaucracy': danh từ bureau (văn phòng, cục), tính từ bureaucratic (quan liêu, hành chính) và trạng từ bureaucratically (theo lối quan liêu).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | bureau /ˈbjʊərəʊ/ | văn phòng, cục, sở (cơ quan hành chính) | |
| Tính từ | bureaucratic /ˌbjʊərəˈkrætɪk/ | quan liêu, mang tính hành chính rườm rà | |
| Trạng từ | bureaucratically /ˌbjʊərəˈkrætɪkli/ | theo lối quan liêu, theo kiểu hành chính rườm rà |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
văn phòng, cục, sở (cơ quan hành chính)
chỉ một cơ quan hoặc bộ phận chính phủ/tổ chức chuyên trách một lĩnh vực; số nhiều là 'bureaus' hoặc 'bureaux'.
She works at the national weather bureau.
Cô ấy làm việc tại cục khí tượng quốc gia.
quan liêu, mang tính hành chính rườm rà
mô tả hệ thống, thủ tục có nhiều quy trình, giấy tờ phức tạp và chậm chạp; thường mang nghĩa tiêu cực.
The visa process is slow and bureaucratic.
Thủ tục xin visa rất chậm và quan liêu.
theo lối quan liêu, theo kiểu hành chính rườm rà
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách một việc được thực hiện qua nhiều thủ tục hành chính cứng nhắc.
The request was handled bureaucratically and took months.
Yêu cầu này được xử lý theo lối quan liêu và mất hàng tháng trời.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của bureau trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau 'to be' để mô tả tính chất → dùng tính từ 'bureaucratic', không dùng danh từ 'bureau'.
Bổ nghĩa cho động từ 'did' → cần trạng từ 'bureaucratically', không dùng tính từ.

