GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ buoy

The Word Family of "buoy"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ buoy ở dạng danh từ, động từ và tính từ (buoyant) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbuoy
Động từbuoy
Tính từbuoyant
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
buoy
/bɔɪ/
phao (nổi trên mặt nước để đánh dấu hoặc cứu hộ)
Động từ
buoy
/bɔɪ/
nâng đỡ, làm phấn chấn (thường dùng buoy up)
Tính từ
buoyant
/ˈbɔɪənt/
nổi (trên mặt nước); lạc quan, phấn chấn
2

Sơ đồ họ từ

buoy
Danh từbuoygốc
Động từbuoygốc
Tính từbuoyant+ -ant
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từbuoy/bɔɪ/

phao (nổi trên mặt nước để đánh dấu hoặc cứu hộ)

chỉ vật nổi dùng để đánh dấu luồng lạch, khu vực nguy hiểm, hoặc thiết bị cứu sinh.

The channel is marked with red and green buoys.

Luồng lạch được đánh dấu bằng các phao màu đỏ và xanh.

Động từbuoy/bɔɪ/

nâng đỡ, làm phấn chấn (thường dùng buoy up)

nghĩa bóng phổ biến: làm ai đó thêm tự tin, lạc quan; thường ở dạng bị động (be buoyed by/up).

The team was buoyed by their unexpected win.

Đội bóng được tiếp thêm tinh thần nhờ chiến thắng bất ngờ.

Tính từbuoyant/ˈbɔɪənt/

nổi (trên mặt nước); lạc quan, phấn chấn

nghĩa đen chỉ khả năng nổi của vật thể; nghĩa bóng phổ biến chỉ tinh thần vui vẻ, lạc quan hoặc thị trường sôi động.

She was in a buoyant mood after the good news.

Cô ấy có tâm trạng phấn chấn sau tin tốt lành đó.

4

Cụm từ thường gặp

a mooring buoy
phao neo tàu
buoy up sb's spirits
nâng cao tinh thần cho ai
a buoyant mood
tâm trạng phấn chấn, lạc quan
be buoyed by sth
được tiếp thêm tinh thần bởi điều gì
a buoyant economy
một nền kinh tế sôi động, tăng trưởng tốt
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của buoy trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The boat is buoy near the shore.The buoy is near the shore.

Chủ ngữ chỉ vật nổi cần danh từ (buoy), không dùng động từ.

The good news made him very buoy.The good news made him very buoyant.

Sau make sb + tính từ mô tả cảm xúc → dùng buoyant, không dùng danh từ buoy.

The win buoyant the whole team.The win buoyed the whole team.

Cần động từ chia đúng thì → dùng buoyed (quá khứ), không dùng tính từ buoyant.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#buoy#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS