GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ bumptious

The Word Family of "bumptious"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ bumptious ở dạng tính từ (tự phụ, hợm hĩnh), trạng từ bumptiously và danh từ bumptiousness — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbumptiousness
Động từ
Tính từbumptious
Trạng từbumptiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
bumptious
/ˈbʌmpʃəs/
tự phụ, hợm hĩnh, hay lên mặt
Trạng từ
bumptiously
/ˈbʌmpʃəsli/
một cách tự phụ, hợm hĩnh
Danh từ
bumptiousness
/ˈbʌmpʃəsnəs/
tính tự phụ, sự hợm hĩnh
2

Sơ đồ họ từ

bumptious
Tính từbumptiousgốc
Trạng từbumptiously+ -ly
Danh từbumptiousness+ -ness
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từbumptious/ˈbʌmpʃəs/

tự phụ, hợm hĩnh, hay lên mặt

mô tả người tự tin thái quá và cư xử một cách kiêu ngạo, coi thường người khác.

The bumptious new intern kept interrupting senior managers.

Cậu thực tập sinh mới tự phụ liên tục ngắt lời các quản lý cấp cao.

Trạng từbumptiously/ˈbʌmpʃəsli/

một cách tự phụ, hợm hĩnh

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thể hiện sự tự phụ.

He bumptiously declared that his idea was the only good one.

Anh ta tuyên bố một cách hợm hĩnh rằng ý tưởng của mình là ý tưởng hay duy nhất.

Danh từbumptiousness/ˈbʌmpʃəsnəs/

tính tự phụ, sự hợm hĩnh

chỉ tính cách hoặc thái độ tự cao tự đại, không đếm được.

His bumptiousness made him unpopular with colleagues.

Tính tự phụ của anh ta khiến anh không được đồng nghiệp yêu mến.

4

Cụm từ thường gặp

a bumptious manner
phong thái tự phụ
bumptious young man
chàng trai trẻ hợm hĩnh
speak bumptiously
nói một cách hợm hĩnh
sheer bumptiousness
sự tự phụ tột độ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của bumptious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He acted bumptious.He acted bumptiously.

Bổ nghĩa cho động từ (acted) → dùng trạng từ (bumptiously), không dùng tính từ.

Her bumptious annoyed everyone.Her bumptiousness annoyed everyone.

Chủ ngữ cần danh từ → dùng bumptiousness, không dùng tính từ bumptious.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#bumptious#Tính từ#Trạng từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS