Họ từ bumptious
The Word Family of "bumptious"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ bumptious ở dạng tính từ (tự phụ, hợm hĩnh), trạng từ bumptiously và danh từ bumptiousness — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | bumptious /ˈbʌmpʃəs/ | tự phụ, hợm hĩnh, hay lên mặt | |
| Trạng từ | bumptiously /ˈbʌmpʃəsli/ | một cách tự phụ, hợm hĩnh | |
| Danh từ | bumptiousness /ˈbʌmpʃəsnəs/ | tính tự phụ, sự hợm hĩnh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tự phụ, hợm hĩnh, hay lên mặt
mô tả người tự tin thái quá và cư xử một cách kiêu ngạo, coi thường người khác.
The bumptious new intern kept interrupting senior managers.
Cậu thực tập sinh mới tự phụ liên tục ngắt lời các quản lý cấp cao.
một cách tự phụ, hợm hĩnh
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thể hiện sự tự phụ.
He bumptiously declared that his idea was the only good one.
Anh ta tuyên bố một cách hợm hĩnh rằng ý tưởng của mình là ý tưởng hay duy nhất.
tính tự phụ, sự hợm hĩnh
chỉ tính cách hoặc thái độ tự cao tự đại, không đếm được.
His bumptiousness made him unpopular with colleagues.
Tính tự phụ của anh ta khiến anh không được đồng nghiệp yêu mến.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của bumptious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ (acted) → dùng trạng từ (bumptiously), không dùng tính từ.
Chủ ngữ cần danh từ → dùng bumptiousness, không dùng tính từ bumptious.

