GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ budget

The Word Family of "budget"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ budget ở dạng danh từ, động từ và tính từ phái sinh — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbudget
Động từbudget
Tính từbudgetary
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
budget
/ˈbʌdʒɪt/
ngân sách, dự toán
Động từ
budget
/ˈbʌdʒɪt/
lập ngân sách, dự trù chi tiêu
Tính từ
budgetary
/ˈbʌdʒɪtri/
thuộc về ngân sách
2

Sơ đồ họ từ

budget
Danh từbudgetgốc
Động từbudgetgốc (chuyển loại)
Tính từbudgetary+ -ary
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từbudget/ˈbʌdʒɪt/

ngân sách, dự toán

đếm được, chỉ số tiền được lên kế hoạch chi tiêu cho một mục đích cụ thể trong một khoảng thời gian.

We need to stick to our monthly budget.

Chúng ta cần tuân thủ ngân sách hàng tháng của mình.

Động từbudget/ˈbʌdʒɪt/

lập ngân sách, dự trù chi tiêu

chỉ việc lên kế hoạch chi tiêu cẩn thận cho một khoản tiền, thường đi với 'for'.

You should budget carefully for the wedding.

Bạn nên lập ngân sách cẩn thận cho đám cưới.

Tính từbudgetary/ˈbʌdʒɪtri/

thuộc về ngân sách

dùng trang trọng, đứng trước danh từ để mô tả các vấn đề liên quan đến ngân sách, tài chính.

The company is facing serious budgetary constraints.

Công ty đang đối mặt với những hạn chế nghiêm trọng về ngân sách.

4

Cụm từ thường gặp

a tight budget
ngân sách eo hẹp
stick to a budget
tuân thủ ngân sách
budget for sth
dự trù chi tiêu cho việc gì
budgetary constraints
hạn chế về ngân sách
cut the budget
cắt giảm ngân sách
on a budget
với ngân sách hạn chế
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của budget trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

We have a budgetary of $500 for this trip.We have a budget of $500 for this trip.

Cần danh từ 'budget' để chỉ số tiền dự trù, không dùng tính từ 'budgetary'.

I need to budget my expense for next month.I need to budget for my expenses next month.

Động từ 'budget' đi với giới từ 'for', và 'expenses' cần thêm 's' vì thường dùng số nhiều.

The company faces budget constraints problem.The company faces budgetary constraints.

Trước danh từ 'constraints' cần tính từ 'budgetary', không dùng danh từ 'budget' trực tiếp kèm 'problem'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#budget#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS