GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ bruise

The Word Family of "bruise"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ bruise ở dạng danh từ, động từ và tính từ (bruised) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbruise
Động từbruise
Tính từbruised
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
bruise
/bruːz/
vết bầm tím
Động từ
bruise
/bruːz/
làm bầm tím; làm tổn thương (tinh thần)
Tính từ
bruised
/bruːzd/
bị bầm tím; bị tổn thương (tinh thần)
2

Sơ đồ họ từ

bruise
Danh từbruisegốc
Động từbruisegốc
Tính từbruised+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từbruise/bruːz/

vết bầm tím

danh từ đếm được, chỉ vết thâm tím trên da do va đập, cũng dùng cho vết dập trên trái cây.

He had a large bruise on his arm after the fall.

Anh ấy có một vết bầm tím lớn trên cánh tay sau cú ngã.

Động từbruise/bruːz/

làm bầm tím; làm tổn thương (tinh thần)

nghĩa đen là gây vết thâm tím trên da/quả; nghĩa bóng là làm tổn thương lòng tự trọng, cảm xúc của ai đó.

The fruit bruises easily if you drop it.

Trái cây dễ bị dập nếu bạn làm rơi nó.

Tính từbruised/bruːzd/

bị bầm tím; bị tổn thương (tinh thần)

phân từ hai của bruise, dùng như tính từ mô tả trạng thái da bị thâm tím hoặc cảm xúc bị tổn thương.

Her bruised ego made her quiet for days.

Lòng tự trọng bị tổn thương khiến cô ấy im lặng suốt nhiều ngày.

4

Cụm từ thường gặp

a nasty bruise
một vết bầm tím khó chịu
bruise easily
dễ bị bầm tím
a bruised ego
lòng tự trọng bị tổn thương
covered in bruises
đầy vết bầm tím
bruised fruit
trái cây bị dập
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của bruise trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

I have a bruise leg.I have a bruised leg.

Trước danh từ (leg) để mô tả tính chất cần tính từ (bruised), không dùng danh từ (bruise).

This apple bruise very quickly.This apple bruises very quickly.

Ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít, động từ cần thêm -s: bruises.

She feel bruise after the argument.She felt bruised after the argument.

Nghĩa bóng 'tổn thương tinh thần' dùng tính từ bruised sau feel, và động từ feel cần chia đúng thì (felt).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#bruise#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS