Họ từ bring
The Word Family of "bring"
Gốc từ bring chủ yếu dùng ở dạng *động từ* bất quy tắc (bring – brought – brought) với nghĩa mang đến hoặc đem lại. Dạng danh từ *bringer* cũng tồn tại nhưng ít phổ biến hơn.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | bring /brɪŋ/ | mang đến, đem lại, dẫn đến | |
| Danh từ | bringer /ˈbrɪŋər/ | người mang đến, kẻ đem lại |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
mang đến, đem lại, dẫn đến
Động từ bất quy tắc: bring – brought – brought. Khác với 'take' (mang đi), 'bring' hàm ý mang thứ gì đó đến gần người nói hoặc nơi được đề cập.
Can you bring me a glass of water?
Bạn có thể mang cho tôi một ly nước không?
người mang đến, kẻ đem lại
Ít dùng trong giao tiếp thông thường; thường xuất hiện trong văn học hoặc các cụm từ trang trọng như 'the bringer of news'.
He was known as the bringer of good news.
Anh ấy được biết đến như người mang tin tốt lành.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
'Bring' hàm ý mang đến phía người nói/nghe; dùng 'take' khi mang thứ gì đó đi xa người nói.
'Bring' là động từ bất quy tắc; quá khứ đơn là 'brought', không thêm '-ed'.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít → thêm '-s' vào động từ ở thì hiện tại đơn.
