GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ bring

The Word Family of "bring"

Động từDanh từ

Gốc từ bring chủ yếu dùng ở dạng *động từ* bất quy tắc (bring – brought – brought) với nghĩa mang đến hoặc đem lại. Dạng danh từ *bringer* cũng tồn tại nhưng ít phổ biến hơn.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
bring
/brɪŋ/
mang đến, đem lại, dẫn đến
Danh từ
bringer
/ˈbrɪŋər/
người mang đến, kẻ đem lại
2

Sơ đồ họ từ

bring
Động từbringgốc
Danh từbringer+ -er
3

Nghĩa & ví dụ

Động từbring/brɪŋ/

mang đến, đem lại, dẫn đến

Động từ bất quy tắc: bring – brought – brought. Khác với 'take' (mang đi), 'bring' hàm ý mang thứ gì đó đến gần người nói hoặc nơi được đề cập.

Can you bring me a glass of water?

Bạn có thể mang cho tôi một ly nước không?

Danh từbringer/ˈbrɪŋər/

người mang đến, kẻ đem lại

Ít dùng trong giao tiếp thông thường; thường xuất hiện trong văn học hoặc các cụm từ trang trọng như 'the bringer of news'.

He was known as the bringer of good news.

Anh ấy được biết đến như người mang tin tốt lành.

4

Cụm từ thường gặp

bring about
gây ra, dẫn đến
bring up
nuôi dưỡng; đề cập
bring back
mang lại, gợi nhớ
bring out
cho ra mắt; làm nổi bật
bring forward
đẩy lên sớm hơn; đề xuất
bring to an end
chấm dứt, kết thúc
5

Lỗi thường gặp

Please bring this letter to my boss tomorrow.Please take this letter to my boss tomorrow.

'Bring' hàm ý mang đến phía người nói/nghe; dùng 'take' khi mang thứ gì đó đi xa người nói.

She bringed her dog to the park.She brought her dog to the park.

'Bring' là động từ bất quy tắc; quá khứ đơn là 'brought', không thêm '-ed'.

He bring his lunch every day.He brings his lunch every day.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít → thêm '-s' vào động từ ở thì hiện tại đơn.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS