GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ bright

The Word Family of "bright"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ bright ở dạng tính từ, động từ, danh từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbrightness
Động từbrighten
Tính từbright
Trạng từbrightly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
bright
/braɪt/
sáng, chói; thông minh
Động từ
brighten
/ˈbraɪtn/
làm sáng lên, làm vui lên
Danh từ
brightness
/ˈbraɪtnəs/
độ sáng, sự thông minh
Trạng từ
brightly
/ˈbraɪtli/
một cách rực rỡ, sáng chói
2

Sơ đồ họ từ

bright
Tính từbrightgốc
Động từbrighten+ -en
Danh từbrightness+ -ness
Trạng từbrightly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từbright/braɪt/

sáng, chói; thông minh

nghĩa 1 chỉ ánh sáng mạnh, màu sắc rực rỡ; nghĩa 2 chỉ người thông minh, lanh lợi.

She is a bright student who learns quickly.

Cô ấy là một học sinh thông minh, học rất nhanh.

Động từbrighten/ˈbraɪtn/

làm sáng lên, làm vui lên

thêm hậu tố -en để tạo động từ, nghĩa là trở nên hoặc làm cho sáng/vui hơn (brighten up).

Flowers can brighten up any room.

Hoa có thể làm cho căn phòng nào cũng trở nên sáng sủa hơn.

Danh từbrightness/ˈbraɪtnəs/

độ sáng, sự thông minh

danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ mức độ sáng hoặc sự lanh lợi.

You can adjust the brightness of the screen.

Bạn có thể điều chỉnh độ sáng của màn hình.

Trạng từbrightly/ˈbraɪtli/

một cách rực rỡ, sáng chói

bổ nghĩa cho động từ, thường đi với shine, ví dụ the sun shone brightly.

The sun shone brightly all afternoon.

Mặt trời chiếu sáng rực rỡ suốt buổi chiều.

4

Cụm từ thường gặp

bright colours
màu sắc rực rỡ
brighten up
làm cho sáng sủa/vui vẻ hơn
the brightness of the screen
độ sáng của màn hình
shine brightly
chiếu sáng rực rỡ
a bright idea
một ý tưởng hay
bright future
tương lai tươi sáng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của bright trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

This room is very bright than that one.This room is brighter than that one.

So sánh hơn cần dùng brighter, không dùng very bright than.

The lamp brightness the room.The lamp brightens the room.

Cần dùng động từ brighten (chia ngôi thứ ba: brightens), không dùng danh từ brightness làm động từ.

She smiled bright at me.She smiled brightly at me.

Bổ nghĩa cho động từ smiled cần trạng từ (brightly), không dùng tính từ (bright).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#bright#Tính từ#Động từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS