Họ từ break
The Word Family of "break"
Từ gốc break dùng chung hình thức cho cả động từ và danh từ, ngoài ra còn có tính từ breakable, hiểu ba dạng này cùng các cụm từ thường gặp giúp bạn dùng từ đúng trong nhiều tình huống khác nhau.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | break /breɪk/ | phá vỡ, gãy, nghỉ ngơi (ngắt quãng) | |
| Danh từ | break /breɪk/ | kỳ nghỉ ngắn, giờ giải lao; sự gián đoạn; cơ hội | |
| Tính từ | breakable /ˈbreɪkəbl/ | dễ vỡ, dễ gãy |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
phá vỡ, gãy, nghỉ ngơi (ngắt quãng)
Động từ bất quy tắc: break – broke – broken. Ngoại động từ (break a window) hoặc nội động từ (the cup broke). Cũng có nghĩa vi phạm: break a rule/promise.
Be careful not to break the glass.
Cẩn thận đừng để vỡ cái ly nhé.
kỳ nghỉ ngắn, giờ giải lao; sự gián đoạn; cơ hội
Đếm được; take a break (nghỉ ngơi), a lucky break (cơ hội may mắn), a break from (tạm nghỉ khỏi). Phân biệt với fracture khi nói về xương bị gãy trong y học.
Let's take a short break before we continue.
Hãy nghỉ ngắn trước khi tiếp tục nhé.
dễ vỡ, dễ gãy
Mô tả đồ vật có thể bị phá vỡ; thường dùng khi đóng gói hàng hóa hoặc cảnh báo. Trái nghĩa là unbreakable (không thể phá vỡ).
Please mark the box 'fragile', the contents are breakable.
Vui lòng dán nhãn 'dễ vỡ' lên hộp, bên trong là đồ dễ vỡ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của break trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Break là động từ bất quy tắc; quá khứ đơn là broke, không phải breaked.
Cụm từ đúng là take a break (nghỉ ngơi), không dùng make a break.
Sau động từ be để mô tả trạng thái bị vỡ → dùng phân từ quá khứ broken, không dùng động từ nguyên mẫu break.
