Họ từ box
The Word Family of "box"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ box ở dạng danh từ, động từ, danh từ chỉ người và tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | box /bɒks/ | cái hộp | |
| Động từ | box /bɒks/ | đóng vào hộp; đấm bốc | |
| Danh từ | boxer /ˈbɒksə(r)/ | võ sĩ quyền anh | |
| Tính từ | boxed /bɒkst/ | được đóng gói trong hộp |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cái hộp
danh từ đếm được chỉ vật đựng có hình khối, thường dùng để chứa hoặc đóng gói đồ vật.
She put the toys in a cardboard box.
Cô ấy để đồ chơi vào một chiếc hộp các-tông.
đóng vào hộp; đấm bốc
nghĩa 1 là đóng gói vào hộp (box up); nghĩa 2 là môn thể thao đấm bốc (to box professionally).
He has boxed professionally for ten years.
Anh ấy đã thi đấu đấm bốc chuyên nghiệp được mười năm.
võ sĩ quyền anh
danh từ chỉ người, thêm hậu tố -er vào động từ box để chỉ người thi đấu đấm bốc.
The boxer trained hard before the match.
Võ sĩ quyền anh luyện tập chăm chỉ trước trận đấu.
được đóng gói trong hộp
phân từ quá khứ dùng như tính từ, mô tả hàng hóa đã được đóng vào hộp.
The gift came in a boxed set.
Món quà đến trong một bộ đóng hộp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của box trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần dùng động từ box chia theo ngôi thứ ba (boxes), không dùng danh từ box sau to be.
Số nhiều của box là boxes; ở đây chỉ cần một hộp nên dùng số ít (a box).
Động từ cần chia đúng ngôi thứ ba số ít (boxes) khi chủ ngữ là the boxer.

