GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ box

The Word Family of "box"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ box ở dạng danh từ, động từ, danh từ chỉ người và tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbox
Động từbox
Tính từboxed
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
box
/bɒks/
cái hộp
Động từ
box
/bɒks/
đóng vào hộp; đấm bốc
Danh từ
boxer
/ˈbɒksə(r)/
võ sĩ quyền anh
Tính từ
boxed
/bɒkst/
được đóng gói trong hộp
2

Sơ đồ họ từ

box
Danh từboxgốc
Động từboxgốc
Danh từboxer+ -er
Tính từboxed+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từbox/bɒks/

cái hộp

danh từ đếm được chỉ vật đựng có hình khối, thường dùng để chứa hoặc đóng gói đồ vật.

She put the toys in a cardboard box.

Cô ấy để đồ chơi vào một chiếc hộp các-tông.

Động từbox/bɒks/

đóng vào hộp; đấm bốc

nghĩa 1 là đóng gói vào hộp (box up); nghĩa 2 là môn thể thao đấm bốc (to box professionally).

He has boxed professionally for ten years.

Anh ấy đã thi đấu đấm bốc chuyên nghiệp được mười năm.

Danh từboxer/ˈbɒksə(r)/

võ sĩ quyền anh

danh từ chỉ người, thêm hậu tố -er vào động từ box để chỉ người thi đấu đấm bốc.

The boxer trained hard before the match.

Võ sĩ quyền anh luyện tập chăm chỉ trước trận đấu.

Tính từboxed/bɒkst/

được đóng gói trong hộp

phân từ quá khứ dùng như tính từ, mô tả hàng hóa đã được đóng vào hộp.

The gift came in a boxed set.

Món quà đến trong một bộ đóng hộp.

4

Cụm từ thường gặp

a box of chocolates
một hộp sô-cô-la
box up
đóng gói vào hộp
a professional boxer
một võ sĩ quyền anh chuyên nghiệp
a boxed set
một bộ đóng hộp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của box trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is a box in the ring every weekend.He boxes in the ring every weekend.

Cần dùng động từ box chia theo ngôi thứ ba (boxes), không dùng danh từ box sau to be.

She put all book in a boxs.She put all the books in a box.

Số nhiều của box là boxes; ở đây chỉ cần một hộp nên dùng số ít (a box).

The boxer box very well.The boxer boxes very well.

Động từ cần chia đúng ngôi thứ ba số ít (boxes) khi chủ ngữ là the boxer.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#box#Danh từ#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS