GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ bold

The Word Family of "bold"

Bold (táo bạo, dũng cảm) là tính từ gốc, đi kèm danh từ trừu tượng boldness và trạng từ boldly để mô tả cách hành động dũng cảm.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từboldness
Động từ
Tính từbold
Trạng từboldly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
bold
/bəʊld/
táo bạo, dũng cảm, nổi bật
Danh từ
boldness
/ˈbəʊldnəs/
sự táo bạo, sự dũng cảm
Trạng từ
boldly
/ˈbəʊldli/
một cách táo bạo, dũng cảm
2

Sơ đồ họ từ

bold
Tính từboldgốc
Danh từboldness+ -ness
Trạng từboldly+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từbold/bəʊld/

táo bạo, dũng cảm, nổi bật

mô tả người dám hành động mạo hiểm hoặc mô tả màu sắc/kiểu chữ nổi bật, đậm.

It was a bold decision to leave her job.

Đó là một quyết định táo bạo khi cô ấy nghỉ việc.

Danh từboldness/ˈbəʊldnəs/

sự táo bạo, sự dũng cảm

danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ phẩm chất dám nghĩ dám làm.

Her boldness impressed the investors.

Sự táo bạo của cô ấy đã gây ấn tượng với các nhà đầu tư.

Trạng từboldly/ˈbəʊldli/

một cách táo bạo, dũng cảm

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách thức hành động dám nghĩ dám làm.

She boldly spoke up against the injustice.

Cô ấy đã dũng cảm lên tiếng chống lại sự bất công.

4

Cụm từ thường gặp

a bold decision
một quyết định táo bạo
bold colours
màu sắc nổi bật
act boldly
hành động một cách táo bạo
show boldness
thể hiện sự táo bạo
bold move
nước đi táo bạo
bold text
chữ in đậm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của bold trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

She acted very bold.She acted very boldly.

Bổ nghĩa cho động từ 'acted' cần trạng từ (boldly), không dùng tính từ (bold).

His boldly impressed us.His boldness impressed us.

Chủ ngữ cần danh từ (boldness), không dùng trạng từ (boldly).

It was a boldness plan.It was a bold plan.

Trước danh từ 'plan' cần tính từ (bold), không dùng danh từ (boldness).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#bold#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS