Họ từ boast
The Word Family of "boast"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ boast ở dạng động từ, danh từ, tính từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | boast /bəʊst/ | khoe khoang; tự hào có/sở hữu | |
| Danh từ | boast /bəʊst/ | lời khoe khoang | |
| Tính từ | boastful /ˈbəʊstfl/ | hay khoe khoang | |
| Trạng từ | boastfully /ˈbəʊstfəli/ | một cách khoe khoang |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
khoe khoang; tự hào có/sở hữu
có thể mang nghĩa tiêu cực (khoe khoang quá mức) hoặc trung tính (boast + noun: tự hào sở hữu điều gì đáng khen).
The hotel boasts a stunning ocean view.
Khách sạn tự hào có tầm nhìn ra biển tuyệt đẹp.
lời khoe khoang
danh từ đếm được, chỉ một câu nói hoặc tuyên bố khoe khoang cụ thể.
His constant boasts about his salary annoyed everyone.
Những lời khoe khoang liên tục về lương của anh ta khiến mọi người khó chịu.
hay khoe khoang
mô tả tính cách hoặc lời nói mang tính khoe khoang, thường có sắc thái tiêu cực.
He gave a boastful speech about his achievements.
Anh ấy có bài phát biểu khoe khoang về thành tích của mình.
một cách khoe khoang
bổ nghĩa cho động từ nói năng, mô tả cách nói phô trương, tự đắc.
She boastfully announced her promotion to the whole office.
Cô ấy khoe khoang thông báo việc thăng chức của mình với cả văn phòng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của boast trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
boast thường đi với 'about/of' + V-ing hoặc trực tiếp + noun, tránh dùng mệnh đề trần trụi không giới từ.
Sau to be mô tả tính cách → dùng tính từ (boastful), không dùng động từ nguyên mẫu.
Bổ nghĩa cho động từ (talked) → cần trạng từ (boastfully), không dùng tính từ.

