Họ từ bluster
The Word Family of "bluster"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ bluster ở dạng động từ, danh từ và tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | bluster /ˈblʌstə(r)/ | nói lớn tiếng hung hăng, đe dọa suông | |
| Danh từ | bluster /ˈblʌstə(r)/ | lời lẽ hung hăng suông, sự hù dọa rỗng tuếch | |
| Tính từ | blustery /ˈblʌstəri/ | nhiều gió, giông gió (thời tiết) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
nói lớn tiếng hung hăng, đe dọa suông
chỉ hành động nói to, tự tin thái quá nhưng thiếu thực chất, thường để che giấu sự yếu thế hoặc sợ hãi.
He blustered about taking legal action but did nothing.
Ông ta hùng hổ dọa sẽ kiện nhưng chẳng làm gì cả.
lời lẽ hung hăng suông, sự hù dọa rỗng tuếch
danh từ không đếm được, chỉ những lời nói to tát, đe dọa nhưng không có hành động thực chất đi kèm.
Behind all the bluster, he was actually quite scared.
Đằng sau những lời hùng hổ đó, thực ra ông ta khá sợ hãi.
nhiều gió, giông gió (thời tiết)
chủ yếu mô tả thời tiết có gió lớn, giật mạnh; khác với nghĩa hùng hổ của động từ và danh từ.
It was a cold, blustery day on the coast.
Đó là một ngày lạnh và nhiều gió trên bờ biển.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của bluster trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất của thời tiết → dùng tính từ (blustery), không dùng danh từ bluster.
Cần danh từ sau tính từ 'empty' → dùng bluster, không dùng tính từ blustery.
Ở thì quá khứ đơn cần thêm -ed: blustered.

