Họ từ blunt
The Word Family of "blunt"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ blunt ở dạng tính từ, động từ, danh từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | blunt /blʌnt/ | cùn (vật); thẳng thừng, bộc trực (lời nói) | |
| Động từ | blunt /blʌnt/ | làm cùn đi, làm giảm bớt (mức độ) | |
| Danh từ | bluntness /ˈblʌntnəs/ | sự thẳng thừng, tính bộc trực | |
| Trạng từ | bluntly /ˈblʌntli/ | một cách thẳng thừng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cùn (vật); thẳng thừng, bộc trực (lời nói)
dùng cho vật không sắc (a blunt knife) hoặc cách nói thẳng đến mức thiếu tế nhị (a blunt answer).
To be blunt, your presentation needs a lot of work.
Nói thẳng ra, bài thuyết trình của bạn cần chỉnh sửa rất nhiều.
làm cùn đi, làm giảm bớt (mức độ)
nghĩa đen là làm mất độ sắc, nghĩa bóng là làm giảm cường độ của cảm xúc, tác động.
Years of hardship had blunted her enthusiasm.
Nhiều năm khó khăn đã làm giảm bớt nhiệt huyết của cô ấy.
sự thẳng thừng, tính bộc trực
danh từ không đếm được, chỉ đặc điểm tính cách nói thẳng, đôi khi khiến người nghe khó chịu.
His bluntness often offends new colleagues.
Sự thẳng thừng của anh ấy thường khiến đồng nghiệp mới khó chịu.
một cách thẳng thừng
bổ nghĩa cho động từ nói năng (say, put it, tell), cho biết cách diễn đạt trực tiếp, không vòng vo.
She bluntly told him the plan would fail.
Cô ấy nói thẳng với anh ta rằng kế hoạch sẽ thất bại.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của blunt trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ (talked) → cần trạng từ (bluntly), không dùng tính từ.
Sau to be mô tả tính chất của vật → dùng tính từ (blunt), không dùng trạng từ.
Cần một danh từ làm chủ ngữ → dùng bluntness, không dùng tính từ blunt.

