Họ từ bloat
The Word Family of "bloat"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ bloat ở dạng động từ, tính từ và danh từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | bloat /bləʊt/ | làm phình lên, sưng lên (thường vì khí hoặc nước) | |
| Tính từ | bloated /ˈbləʊtɪd/ | phình to, sưng phù, cồng kềnh quá mức | |
| Danh từ | bloating /ˈbləʊtɪŋ/ | chứng đầy hơi, tình trạng phình sưng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
làm phình lên, sưng lên (thường vì khí hoặc nước)
dùng cho cơ thể, bụng bị sưng phồng, hoặc nghĩa bóng cho ngân sách, bộ máy bị phình to quá mức.
Eating too fast can bloat your stomach.
Ăn quá nhanh có thể làm bụng bạn bị đầy hơi.
phình to, sưng phù, cồng kềnh quá mức
mô tả trạng thái cơ thể sưng phồng vì hơi/nước, hoặc nghĩa bóng cho tổ chức, ngân sách phình to không cần thiết.
I felt bloated after the big meal.
Tôi cảm thấy đầy bụng sau bữa ăn lớn.
chứng đầy hơi, tình trạng phình sưng
danh động từ chỉ tình trạng bụng bị đầy hơi hoặc sưng phồng, thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.
The doctor recommended a diet to reduce bloating.
Bác sĩ khuyên một chế độ ăn để giảm chứng đầy hơi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của bloat trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau động từ 'feel' để mô tả cảm giác → dùng tính từ (bloated), không dùng động từ nguyên mẫu.
Cần động từ chia đúng thì (bloated) làm vị ngữ, không dùng dạng V-ing đơn độc.
Sau giới từ 'from' cần danh từ → dùng bloating, không dùng tính từ bloated.

