Họ từ blithe
The Word Family of "blithe"
Một gốc từ, hai dạng. Hiểu rõ blithe ở dạng tính từ và trạng từ (blithely) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | blithe /blaɪð/ | vô tư, thờ ơ, không mảy may lo lắng | |
| Trạng từ | blithely /ˈblaɪðli/ | một cách vô tư, không mảy may bận tâm |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
vô tư, thờ ơ, không mảy may lo lắng
thường mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ thái độ thiếu suy nghĩ, không quan tâm đến hậu quả.
He showed a blithe disregard for the rules.
Anh ta tỏ ra vô tư coi thường các quy định.
một cách vô tư, không mảy may bận tâm
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động thiếu suy nghĩ về hậu quả.
She blithely ignored the warning signs.
Cô ấy vô tư phớt lờ những dấu hiệu cảnh báo.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của blithe trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ 'ignored' → dùng trạng từ (blithely), không dùng tính từ.
Sau to be để mô tả tính chất của thái độ → dùng tính từ (blithe), không dùng trạng từ.
Ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít cần thêm -s: acts.

