Họ từ blister
The Word Family of "blister"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ blister ở dạng danh từ, động từ và tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | blister /ˈblɪstə(r)/ | vết phồng rộp (trên da) | |
| Động từ | blister /ˈblɪstə(r)/ | làm phồng rộp, bị phồng rộp | |
| Tính từ | blistering /ˈblɪstərɪŋ/ | gay gắt, dữ dội (nhiệt độ, tốc độ, lời chỉ trích) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
vết phồng rộp (trên da)
danh từ đếm được, chỉ chỗ da bị phồng lên chứa dịch do ma sát, bỏng hoặc cọ xát.
New shoes gave her a blister on her heel.
Đôi giày mới làm gót chân cô ấy bị phồng rộp.
làm phồng rộp, bị phồng rộp
chỉ hành động da hoặc bề mặt bị phồng lên do ma sát, nhiệt hoặc hóa chất.
Her hands blistered after hours of digging.
Tay cô ấy bị phồng rộp sau nhiều giờ đào đất.
gay gắt, dữ dội (nhiệt độ, tốc độ, lời chỉ trích)
nghĩa bóng phổ biến, mô tả cái nóng khủng khiếp, tốc độ cực nhanh hoặc lời phê bình cực kỳ gay gắt.
The team set a blistering pace in the second half.
Đội bóng thi đấu với tốc độ chóng mặt trong hiệp hai.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của blister trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần danh từ số nhiều sau 'have' → dùng blisters, không dùng tính từ blistering.
Sau to be để mô tả tính chất gay gắt → dùng tính từ (blistering), không dùng danh từ blister.
Ở thì quá khứ đơn cần thêm -ed: blistered.

