Họ từ blind
The Word Family of "blind"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ blind ở dạng tính từ, động từ, danh từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | blind /blaɪnd/ | mù, không nhìn thấy được | |
| Động từ | blind /blaɪnd/ | làm mù, làm lóa mắt | |
| Danh từ | blindness /ˈblaɪndnəs/ | sự mù lòa | |
| Trạng từ | blindly /ˈblaɪndli/ | một cách mù quáng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
mù, không nhìn thấy được
mô tả người không có khả năng nhìn, cũng dùng nghĩa bóng là không nhận ra điều gì (blind to sth).
He has been blind since birth.
Anh ấy bị mù từ khi sinh ra.
làm mù, làm lóa mắt
nghĩa đen là làm mất khả năng nhìn tạm thời/vĩnh viễn; nghĩa bóng là khiến ai đó không nhận ra sự thật.
The bright headlights blinded the driver for a second.
Đèn pha sáng chói làm tài xế bị lóa mắt trong giây lát.
sự mù lòa
danh từ trừu tượng, không đếm được, chỉ tình trạng bị mù.
The disease can lead to permanent blindness.
Căn bệnh này có thể dẫn đến mù lòa vĩnh viễn.
một cách mù quáng
bổ nghĩa cho động từ, thường mang nghĩa bóng là làm theo mà không suy nghĩ, không kiểm chứng.
Don't follow his advice blindly.
Đừng làm theo lời khuyên của anh ấy một cách mù quáng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của blind trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (blind), không dùng danh từ (blindness).
Cause + tân ngữ + tính từ không tự nhiên ở đây; nên dùng danh từ blindness hoặc động từ blind.
Bổ nghĩa cho động từ trusted cần trạng từ (blindly), không dùng tính từ (blind).

