GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ blaspheme

The Word Family of "blaspheme"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ blaspheme ở dạng động từ, danh từ, tính từ và trạng từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từblasphemy
Động từblaspheme
Tính từblasphemous
Trạng từblasphemously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
blaspheme
/blæsˈfiːm/
báng bổ, nói phạm thượng (về tôn giáo)
Danh từ
blasphemy
/ˈblæsfəmi/
sự báng bổ, hành động phạm thượng
Tính từ
blasphemous
/ˈblæsfəməs/
mang tính báng bổ, phạm thượng
Trạng từ
blasphemously
/ˈblæsfəməsli/
một cách báng bổ, phạm thượng
2

Sơ đồ họ từ

blaspheme
Động từblasphemegốc
Danh từblasphemy+ -y
Tính từblasphemous+ -ous
Trạng từblasphemously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từblaspheme/blæsˈfiːm/

báng bổ, nói phạm thượng (về tôn giáo)

chỉ hành động nói hoặc viết điều thiếu tôn trọng về Chúa, tôn giáo hoặc những điều thiêng liêng.

He was accused of blaspheming against the church.

Ông ta bị buộc tội báng bổ nhà thờ.

Danh từblasphemy/ˈblæsfəmi/

sự báng bổ, hành động phạm thượng

danh từ đếm được và không đếm được, chỉ lời nói hoặc hành động xúc phạm tôn giáo.

In some countries, blasphemy is a criminal offence.

Ở một số quốc gia, tội báng bổ là hành vi phạm pháp.

Tính từblasphemous/ˈblæsfəməs/

mang tính báng bổ, phạm thượng

mô tả lời nói, hành động hoặc tác phẩm bị xem là xúc phạm tôn giáo.

The film was banned for its blasphemous content.

Bộ phim bị cấm chiếu vì nội dung mang tính báng bổ.

Trạng từblasphemously/ˈblæsfəməsli/

một cách báng bổ, phạm thượng

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách thức hành động mang tính xúc phạm tôn giáo.

He spoke blasphemously about sacred rituals.

Ông ta nói một cách báng bổ về các nghi lễ thiêng liêng.

4

Cụm từ thường gặp

commit blasphemy
phạm tội báng bổ
accused of blasphemy
bị buộc tội báng bổ
a blasphemous remark
một lời nhận xét mang tính báng bổ
blaspheme against religion
báng bổ tôn giáo
speak blasphemously
nói một cách phạm thượng
blasphemy law
luật về tội báng bổ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của blaspheme trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He committed a blaspheme.He committed blasphemy.

Cần danh từ sau 'committed' → dùng blasphemy, không dùng động từ blaspheme.

That painting is blasphemy.That painting is blasphemous.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ (blasphemous), trừ khi cố ý dùng danh từ để nhấn mạnh (ít phổ biến hơn).

He spoke blasphemy about the ritual.He spoke blasphemously about the ritual.

Bổ nghĩa cho động từ 'spoke' → dùng trạng từ (blasphemously), không dùng danh từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#blaspheme#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS