GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ bisect

The Word Family of "bisect"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ bisect ở dạng động từ, danh từ và tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbisection
Động từbisect
Tính từbisected
Trạng từ
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
bisect
/baɪˈsekt/
chia đôi, cắt thành hai phần bằng nhau
Danh từ
bisection
/baɪˈsekʃn/
sự chia đôi, phép chia thành hai phần bằng nhau
Tính từ
bisected
/baɪˈsektɪd/
đã bị chia đôi
2

Sơ đồ họ từ

bisect
Động từbisectbi- + sect
Danh từbisection+ -ion
Tính từbisected+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từbisect/baɪˈsekt/

chia đôi, cắt thành hai phần bằng nhau

thường dùng trong toán học (chia đôi một góc, đường thẳng) hoặc mô tả một con đường, dòng sông chia đôi khu vực.

The river bisects the city into two halves.

Con sông chia đôi thành phố thành hai nửa.

Danh từbisection/baɪˈsekʃn/

sự chia đôi, phép chia thành hai phần bằng nhau

danh từ trừu tượng, phổ biến trong toán học và hình học.

The bisection of the angle produces two equal parts.

Phép chia đôi góc tạo ra hai phần bằng nhau.

Tính từbisected/baɪˈsektɪd/

đã bị chia đôi

dùng để mô tả vật hoặc khu vực đã được chia thành hai phần bằng nhau.

The bisected line forms two equal segments.

Đường thẳng đã bị chia đôi tạo thành hai đoạn bằng nhau.

4

Cụm từ thường gặp

bisect an angle
chia đôi một góc
bisect a line
chia đôi một đường thẳng
the bisection of a region
sự chia đôi một khu vực
a bisected segment
một đoạn đã bị chia đôi
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của bisect trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The line was bisection by the point.The line was bisected by the point.

Sau to be ở thể bị động cần quá khứ phân từ → dùng bisected, không dùng danh từ bisection.

Please bisection this angle.Please bisect this angle.

Cần động từ nguyên mẫu sau 'please' → dùng bisect, không dùng danh từ.

The bisect of the angle is 30 degrees.The bisection of the angle is 30 degrees.

Cần danh từ sau 'the' → dùng bisection, không dùng động từ bisect.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#bisect#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS