Họ từ biography
The Word Family of "biography"
Ba dạng: biography (danh từ) chỉ tiểu sử, biographical (tính từ) nghĩa là mang tính tiểu sử, và biographically (trạng từ) nghĩa là theo cách tiểu sử.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | biography /baɪˈɒɡrəfi/ | tiểu sử | |
| Tính từ | biographical /baɪəˈɡræfɪkl/ | mang tính tiểu sử | |
| Trạng từ | biographically /baɪəˈɡræfɪkli/ | theo cách tiểu sử |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tiểu sử
cuốn sách hoặc bài viết kể về cuộc đời của một người, thường do người khác viết; phân biệt với autobiography.
He wrote a biography of Abraham Lincoln.
Ông ấy đã viết một cuốn tiểu sử về Abraham Lincoln.
mang tính tiểu sử
mô tả tác phẩm hoặc thông tin liên quan đến cuộc đời của một người cụ thể.
The film is based on biographical facts.
Bộ phim dựa trên các sự kiện có tính tiểu sử.
theo cách tiểu sử
bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khi nói về việc trình bày cuộc đời một người.
The documentary is biographically accurate.
Bộ phim tài liệu chính xác về mặt tiểu sử.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của biography trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Đứng trước danh từ film để mô tả tính chất → dùng tính từ biographical, không dùng danh từ biography.
biography là danh từ, không phải động từ; cần thêm động từ write.
