Họ từ bilious
The Word Family of "bilious"
Một gốc từ, 3 dạng: bile (danh từ), bilious (tính từ), biliously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | bile /baɪl/ | mật (dịch tiêu hóa); sự cáu kỉnh, giận dữ (nghĩa bóng) | |
| Tính từ | bilious /ˈbɪliəs/ | buồn nôn (do rối loạn tiêu hóa); cáu kỉnh, khó chịu | |
| Trạng từ | biliously /ˈbɪliəsli/ | một cách cáu kỉnh, khó chịu |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
mật (dịch tiêu hóa); sự cáu kỉnh, giận dữ (nghĩa bóng)
nghĩa đen chỉ dịch mật do gan tiết ra; nghĩa bóng chỉ sự cáu kỉnh, tức giận.
The film was met with a wave of bile from critics.
Bộ phim vấp phải làn sóng chỉ trích cay nghiệt từ các nhà phê bình.
buồn nôn (do rối loạn tiêu hóa); cáu kỉnh, khó chịu
nghĩa đen mô tả cảm giác buồn nôn liên quan đến mật; nghĩa bóng mô tả tính khí cáu kỉnh, khó chịu.
He felt bilious after the greasy meal.
Anh ấy cảm thấy buồn nôn sau bữa ăn nhiều dầu mỡ.
một cách cáu kỉnh, khó chịu
bổ nghĩa cho hành động hoặc lời nói thể hiện sự cáu kỉnh, khó chịu (ít dùng).
He complained biliously about the service.
Anh ấy phàn nàn một cách cáu kỉnh về dịch vụ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của bilious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to feel để mô tả trạng thái → dùng tính từ (bilious), không dùng danh từ (bile).
Bổ nghĩa cho động từ (complained) → dùng trạng từ (biliously).
Người học thường chỉ biết nghĩa y khoa 'buồn nôn', bỏ sót nghĩa bóng phổ biến trong văn học.

