GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ bilious

The Word Family of "bilious"

Một gốc từ, 3 dạng: bile (danh từ), bilious (tính từ), biliously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từbile
Động từ
Tính từbilious
Trạng từbiliously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
bile
/baɪl/
mật (dịch tiêu hóa); sự cáu kỉnh, giận dữ (nghĩa bóng)
Tính từ
bilious
/ˈbɪliəs/
buồn nôn (do rối loạn tiêu hóa); cáu kỉnh, khó chịu
Trạng từ
biliously
/ˈbɪliəsli/
một cách cáu kỉnh, khó chịu
2

Sơ đồ họ từ

bilious
Danh từbilegốc
Tính từbilious+ -ous
Trạng từbiliously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từbile/baɪl/

mật (dịch tiêu hóa); sự cáu kỉnh, giận dữ (nghĩa bóng)

nghĩa đen chỉ dịch mật do gan tiết ra; nghĩa bóng chỉ sự cáu kỉnh, tức giận.

The film was met with a wave of bile from critics.

Bộ phim vấp phải làn sóng chỉ trích cay nghiệt từ các nhà phê bình.

Tính từbilious/ˈbɪliəs/

buồn nôn (do rối loạn tiêu hóa); cáu kỉnh, khó chịu

nghĩa đen mô tả cảm giác buồn nôn liên quan đến mật; nghĩa bóng mô tả tính khí cáu kỉnh, khó chịu.

He felt bilious after the greasy meal.

Anh ấy cảm thấy buồn nôn sau bữa ăn nhiều dầu mỡ.

Trạng từbiliously/ˈbɪliəsli/

một cách cáu kỉnh, khó chịu

bổ nghĩa cho hành động hoặc lời nói thể hiện sự cáu kỉnh, khó chịu (ít dùng).

He complained biliously about the service.

Anh ấy phàn nàn một cách cáu kỉnh về dịch vụ.

4

Cụm từ thường gặp

feel bilious
cảm thấy buồn nôn
a bilious complexion
một làn da xanh xao, tái mệt
a wave of bile
một làn sóng chỉ trích cay nghiệt
complain biliously
phàn nàn một cách cáu kỉnh
a bilious attack
một cơn buồn nôn, rối loạn tiêu hóa
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của bilious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He felt bile after the meal.He felt bilious after the meal.

Sau to feel để mô tả trạng thái → dùng tính từ (bilious), không dùng danh từ (bile).

She complained bilious.She complained biliously.

Bổ nghĩa cho động từ (complained) → dùng trạng từ (biliously).

bilious chỉ mang nghĩa y khoabilious còn dùng nghĩa bóng chỉ tính khí cáu kỉnh, khó chịu

Người học thường chỉ biết nghĩa y khoa 'buồn nôn', bỏ sót nghĩa bóng phổ biến trong văn học.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#bilious#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS